Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "他会跟我讲大海" (tā huì gēn wǒ jiǎng dà hǎi) trong hội thoại tiếng Trung

他会跟我讲大海

tā huì gēn wǒ jiǎng dà hǎi

sẽ kể cho tôi nghe về biển.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
24:46
TMDB ID
273151
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1我爸爸wǒ bà bàBố tôi
2他会跟我讲大海tā huì gēn wǒ jiǎng dà hǎisẽ kể cho tôi nghe về biển.
3他告诉我tā gào sù wǒBố tôi nói

More Clips From Episode

Total 149 clips (Page 3 of 8)
我不是每个月都有打钱回来吗
HSK 2
0:03s
wǒ bú shì měi gè yuè dōu yǒu dǎ qián huí lái maTháng nào con chẳng gửi tiền về.
你为什么非得过这种日子
HSK 7
0:03s
nǐ wèi shén me fēi děi guò zhè zhǒng rì ziTại sao mẹ cứ phải sống như vậy?
告别仪式什么的就算了
HSK 6
0:03s
gào bié yí shì shén me de jiù suàn lelễ tang thì thôi bỏ đi,
跟你妈一样 臭不要脸 老子这辈子
HSK 5
0:03s
gēn nǐ mā yī yàng chòu bú yào liǎn lǎo zi zhè bèi zi[giống hệt mẹ mày,] [đồ không biết xấu hổ.] [Đời này của tao]
就毁在你们手里了
HSK 7
0:03s
jiù huǐ zài nǐ men shǒu lǐ le[coi như bị hủy hoại trong tay chúng mày rồi.]
老子今天非打死你不可 滚
HSK 7
0:03s
lǎo zi jīn tiān fēi dǎ sǐ nǐ bù kě gǔn[Hôm nay tao nhất định đánh chết mày.] [Cút!]
滚 别让我再看见你们
HSK 5
0:03s
gǔn bié ràng wǒ zài kàn jiàn nǐ men[Cút!] [Đừng để tao nhìn thấy chúng mày nữa!]
你最近工作怎么样啊
HSK 3
0:03s
nǐ zuì jìn gōng zuò zěn me yàng aDạo này công việc của con thế nào?
你讲师都当了四五年了 该评副教授了吧
HSK 5
0:03s
nǐ jiǎng shī dōu dāng le sì wǔ nián le gāi píng fù jiào shòu le baCon làm giảng viên bốn năm rồi, cũng nên xét phó giáo sư rồi chứ.
还得再过段时间吧
HSK 3
0:03s
hái dé zài guò duàn shí jiān baChắc còn phải đợi thêm một thời gian.
在我这你一句实话都没有
HSK 6
0:03s
zài wǒ zhè nǐ yī jù shí huà dōu méi yǒucon chẳng bao giờ nói thật với mẹ.
你们学校网站上的那个公示名单 我都看了
HSK 7
0:03s
nǐ men xué xiào wǎng zhàn shàng de nà ge gōng shì míng dān wǒ dōu kàn leDanh sách công bố trên website trường con, mẹ xem hết rồi.
现在高校都有那什么 非升即走的政策
HSK 7
0:03s
xiàn zài gāo xiào dōu yǒu nà shén me fēi shēng jí zǒu de zhèng cèBây giờ các trường đại học đều có chính sách không thăng chức thì phải rời đi,
今年要是没评上 你就得被开除啊
HSK 7
0:03s
jīn nián yào shì méi píng shàng nǐ jiù dé bèi kāi chú aNăm nay nếu không được duyệt, con sẽ bị đuổi việc đấy.
我们学校也没这个说法
HSK 4
0:03s
wǒ men xué xiào yě méi zhè ge shuō fǎtrường con không có quy định đó.
你现在不是一个人吃饱了 全家不饿 你还有小乐呢
HSK 3
0:03s
nǐ xiàn zài bú shì yí gè rén chī bǎo le quán jiā bù è nǐ hái yǒu xiǎo lè neBây giờ con đâu phải một mình ăn no là cả nhà không đói, con còn thằng Lạc nữa.
当年怀了非要生 非说自己能养
HSK 7
0:03s
dāng nián huái le fēi yào shēng fēi shuō zì jǐ néng yǎngHồi xưa mang thai nhất quyết đòi đẻ, cứ nói mình nuôi được.
你怎么养啊 什么事都由着自己的性子
HSK 4
0:03s
nǐ zěn me yǎng a shén me shì dōu yóu zhe zì jǐ de xìng ziCon nuôi kiểu gì? Chuyện gì cũng khăng khăng theo ý mình,
跟小时候一个样 心里就你自己 从来不考虑别人
HSK 4
0:03s
gēn xiǎo shí hòu yí gè yàng xīn lǐ jiù nǐ zì jǐ cóng lái bù kǎo lǜ bié réngiống hệt hồi nhỏ, trong lòng chỉ có bản thân, chưa từng nghĩ cho người khác.
那天好像惹起你的伤心事
HSK 4
0:03s
nà tiān hǎo xiàng rě qǐ nǐ de shāng xīn shìhôm đó hình như khơi lại chuyện buồn của cô,