Cách dùng "他最近工作压力太大了" (tā zuì jìn gōng zuò yā lì tài dà le) trong hội thoại tiếng Trung
他最近工作压力太大了
Gần đây áp lực công việc của anh ấy lớn quá.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
34:28
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你怎么能一而再再而三地原谅他 | nǐ zěn me néng yì ér zài zài ér sān dì yuán liàng tā | Sao cô có thể tha thứ cho anh ta năm lần bảy lượt thế? |
| 2▶ | 他最近工作压力太大了 | tā zuì jìn gōng zuò yā lì tài dà le | Gần đây áp lực công việc của anh ấy lớn quá. |
| 3 | 你不要替他找理由 | nǐ bú yào tì tā zhǎo lǐ yóu | Cô đừng kiếm cớ hộ anh ta. |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?














