Cách dùng "万一没评上 影响你续聘呢" (wàn yī méi píng shàng yǐng xiǎng nǐ xù pìn ne) trong hội thoại tiếng Trung
万一没评上 影响你续聘呢
[Tin vui] Lỡ như không được duyệt, sẽ ảnh hưởng đến việc gia hạn hợp đồng đấy.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:34
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 你呀 就是不知道轻重 | nǐ ya jiù shì bù zhī dào qīng zhòng | Cô đó, [Tin vui] chẳng biết cái gì quan trọng cái gì không. |
| 2▶ | 万一没评上 影响你续聘呢 | wàn yī méi píng shàng yǐng xiǎng nǐ xù pìn ne | [Tin vui] Lỡ như không được duyệt, sẽ ảnh hưởng đến việc gia hạn hợp đồng đấy. |
| 3 | 夏燚护照信息 已经和出入境管理部门核实过 | xià yì hù zhào xìn xī yǐ jīng hé chū rù jìng guǎn lǐ bù mén hé shí guò | [Thông tin hộ chiếu của Hạ Diệc] [đã được xác minh với cơ quan quản lý xuất nhập cảnh,] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 5 of 8)
HSK 4
0:03s
wǒ qù zhǎo yī xià yǒu méi yǒu gèng hǎo de hé ziCon đi tìm xem có cái hộp nào tốt hơn không,

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù zhǐ néng gěi rén jiǎn tóu fà le nǐ bù yí yàng nǐ shì yào niàn bó shìchỉ có thể cắt tóc cho người khác. Em thì khác, em phải học tiến sĩ,

HSK 5
0:03s
yào qù shēn chuān qù gǎng dǎo jiě gěi nǐ zhēng xué fèiphải đi Fukagawa, phải đi đảo Hồng Kông, Trung Quốc. Chị kiếm tiền học cho em.

HSK 4
0:03s
nǐ zhī qián kě cóng lái méi yǒu wèn guò wǒ xǐ bù xǐ huānTrước kia mẹ chưa từng hỏi con có thích không.

HSK 6
0:03s
tā zhī dào nǐ huái yùn le hái bǎ nǐ dǎ chéng zhè yàngAnh ta biết cô có thai vẫn đánh cô ra nông nỗi này à?

HSK 4
0:03s
nǐ zěn me néng yì ér zài zài ér sān dì yuán liàng tāSao cô có thể tha thứ cho anh ta năm lần bảy lượt thế?

HSK 6
0:03s

HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
yīng gāi yě shì àn zhào zhè xiē rén de yāo qiú qù wén dehẳn là xăm theo yêu cầu của mấy người đó.









