Cách dùng "我犯下了弥天大错" (wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò) trong hội thoại tiếng Trung
我犯下了弥天大错
wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò
[Con phạm phải một lỗi lầm to lớn,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:36
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不然她就不会做出那样的选择了 | bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé le | [Nếu không cô ấy đã không lựa chọn làm thế.] |
| 2▶ | 我犯下了弥天大错 | wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò | [Con phạm phải một lỗi lầm to lớn,] |
| 3 | 今生无法弥补 欠你们太多太多太多 | jīn shēng wú fǎ mí bǔ qiàn nǐ men tài duō tài duō tài duō | [kiếp này không thể bù đắp.] [Con nợ bố mẹ quá nhiều, quá nhiều,] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 2 of 8)
HSK 4
0:03s
jīn tiān wǎn shàng liù diǎn bàn wǒ bǎ cān tīng dì zhǐ fā gěi nǐsáu rưỡi tối nay nhé, tôi sẽ gửi địa chỉ nhà hàng cho cô.

HSK 7
0:03s
lè lè wǒ yī huì bǎ nǐ sòng dào biān chéng jiào shìLạc này, lát nữa mẹ đưa con đến lớp lập trình,

HSK 5
0:03s
fǎn zhèng wǒ jué de ya nǐ chuān nà ge kěn dìng bǐ chuān zhè ge hǎo kànDù sao con thấy mẹ mặc cái đó chắc chắn đẹp hơn cái này.

HSK 3
0:03s
dàn shì qíng zhēn de fā shēng zài wǒ shēn shàng de shí hòunhưng khi chuyện thực sự xảy ra với mình,

HSK 2
0:03s
kě néng shì wǒ kǎo shàng yī xué yuàn de shí hòu bacó lẽ là khi tôi thi đậu vào trường y.

HSK 6
0:03s
yòu gēn nǐ shuō le nà me duō bēi shāng de shì hài nǐ méi yǒu wèi kǒulại nói nhiều chuyện buồn như vậy, làm cô ăn mất ngon,

HSK 4
0:03s
nǐ yào shì xīn lǐ nán guò de huà wǒ jiù gěi nǐ dǎ diàn huàNếu trong lòng anh khó chịu... Tôi sẽ gọi điện cho cô.

HSK 3
0:03s
dài huí lái le nǐ yòu chī bié rén de shèng fànMang về rồi. Mẹ lại ăn đồ thừa của người khác.











