Cách dùng "我犯下了弥天大错" (wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò) trong hội thoại tiếng Trung
我犯下了弥天大错
[Con phạm phải một lỗi lầm to lớn,]
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:36
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 不然她就不会做出那样的选择了 | bù rán tā jiù bú huì zuò chū nà yàng de xuǎn zé le | [Nếu không cô ấy đã không lựa chọn làm thế.] |
| 2▶ | 我犯下了弥天大错 | wǒ fàn xià le mí tiān dà cuò | [Con phạm phải một lỗi lầm to lớn,] |
| 3 | 今生无法弥补 欠你们太多太多太多 | jīn shēng wú fǎ mí bǔ qiàn nǐ men tài duō tài duō tài duō | [kiếp này không thể bù đắp.] [Con nợ bố mẹ quá nhiều, quá nhiều,] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 8 of 8)
HSK 4
0:03s
tā jiù shì zài zuì nán de shí hòu méi yǒu rén bāng tākhông có ai giúp đỡ vào lúc khó khăn nhất,

HSK 1
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s




