Cách dùng "因为我的钱都交给他了" (yīn wèi wǒ de qián dōu jiāo gěi tā le) trong hội thoại tiếng Trung
因为我的钱都交给他了
Vì tôi đưa hết tiền cho anh ấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想买一张机票出去躲一躲 | wǒ xiǎng mǎi yī zhāng jī piào chū qù duǒ yī duǒ | Tôi muốn mua vé máy bay đi trốn một thời gian. |
| 2▶ | 因为我的钱都交给他了 | yīn wèi wǒ de qián dōu jiāo gěi tā le | Vì tôi đưa hết tiền cho anh ấy rồi. |
| 3 | 你跟我说你的那个朋友 | nǐ gēn wǒ shuō nǐ de nà ge péng yǒu | [Người bạn mà chị nói với tôi,] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 4 of 8)
HSK 5
0:03s
kě néng shì qíng xù wèn tí yǐn qǐ de shēn tǐ fǎn yìng bacó lẽ là do cảm xúc gây ra phản ứng cơ thể.

HSK 3
0:03s

HSK 7
0:03s
bǎ jī yóu mǒ zài liǎn shàng shì kě yǐ fáng shài debôi dầu máy lên mặt có thể chống nắng.

HSK 7
0:03s
zài dà de fēng làng dōu shì kě yǐ bèi zhàn shèng decon có thể chiến thắng sóng gió dù lớn đến đâu.

HSK 4
0:03s
nǐ yí dìng yě hěn pà ràng nǐ mā mā shāng xīn baChắc chắn cô cũng rất sợ khiến mẹ cô buồn nhỉ?














