Cách dùng "因为我的钱都交给他了" (yīn wèi wǒ de qián dōu jiāo gěi tā le) trong hội thoại tiếng Trung
因为我的钱都交给他了
Vì tôi đưa hết tiền cho anh ấy rồi.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
39:06
TMDB ID
273151
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我想买一张机票出去躲一躲 | wǒ xiǎng mǎi yī zhāng jī piào chū qù duǒ yī duǒ | Tôi muốn mua vé máy bay đi trốn một thời gian. |
| 2▶ | 因为我的钱都交给他了 | yīn wèi wǒ de qián dōu jiāo gěi tā le | Vì tôi đưa hết tiền cho anh ấy rồi. |
| 3 | 你跟我说你的那个朋友 | nǐ gēn wǒ shuō nǐ de nà ge péng yǒu | [Người bạn mà chị nói với tôi,] |
More Clips From Episode
Total 149 clips (Page 6 of 8)
HSK 4
0:03s
yīng gāi yě shì àn zhào zhè xiē rén de yāo qiú qù wén dehẳn là xăm theo yêu cầu của mấy người đó.

HSK 4
0:03s
wǒ nà duàn shí jiān gēn jiā lǐ rén méi yǒu lián xìThời gian đó tôi không liên lạc với gia đình.

HSK 6
0:03s
dàn shì wǒ gēn nán péng yǒu chǎo jià nào fēn shǒu wǒ jiù pǎo chū qù lenhưng tôi và bạn trai cãi nhau, chia tay, tôi mới chạy ra ngoài.

HSK 7
0:03s
rán hòu tā jiù xīn gěng fā zuò le wǒ bù zài jiāSau đó ông ấy bị nhồi máu cơ tim, tôi không có nhà.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
wǒ xiàn zài xiǎng xiǎng wǒ nà jǐ nián zhēn de shēng bù rú sǐBây giờ tôi nhớ lại, những năm đó tôi sống không bằng chết,

HSK 7
0:03s
zhè jiù bù zài shì yī duàn tòng kǔ hé xiū chǐ de jì yìđây sẽ không còn là một ký ức đau khổ và nhục nhã nữa.

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s
jiē shòu guò qù nà yàng de wǒ kě néng tài xīn kǔ lecó thể chấp nhận người có quá khứ như tôi quá vất vả.

HSK 5
0:03s
wǒ yì diǎn dōu bù guài tā wǒ zhǐ guài wǒ zì jǐTôi không trách anh ấy, tôi chỉ trách bản thân.

HSK 7
0:03s








