Cách dùng "点名了某些不良企业" (diǎn míng le mǒu xiē bù liáng qǐ yè) trong hội thoại tiếng Trung
点名了某些不良企业
chỉ đích danh một số doanh nghiệp làm ăn phi pháp,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
35:43
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 在新闻发布会上 | zài xīn wén fā bù huì shàng | cục phó Lư đã nhiều lần |
| 2▶ | 点名了某些不良企业 | diǎn míng le mǒu xiē bù liáng qǐ yè | chỉ đích danh một số doanh nghiệp làm ăn phi pháp, |
| 3 | 企图勾结执法人员 | qǐ tú gōu jié zhí fǎ rén yuán | âm mưu cấu kết với nhân viên chấp pháp |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
hòu lái yòu gǎi kǒu yòng wǔ bǎi wàn jiāo yìsau đó lại thay đổi giao dịch bằng năm triệu tệ,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me yào tóng shí jìn xíng♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ lại được tiến hành đồng thời?

HSK 4
0:03s
wèi shén me zhōu róng bù chū xiàn♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ Vì sao Chu Vinh không xuất hiện?

HSK 5
0:03s
zhè jiǎn zhí shì yī tuán luàn má ya♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ Vụ này đúng là một mớ bòng bong.

HSK 6
0:03s












