Cách dùng "在我交易那天出现" (zài wǒ jiāo yì nà tiān chū xiàn) trong hội thoại tiếng Trung
在我交易那天出现
lại xuất hiện vào đúng ngày tôi giao dịch.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
6:01
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 她偏偏 | tā piān piān | vậy mà cô ta |
| 2▶ | 在我交易那天出现 | zài wǒ jiāo yì nà tiān chū xiàn | lại xuất hiện vào đúng ngày tôi giao dịch. |
| 3 | 荣哥 | róng gē | Anh Vinh. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 3 of 4)
HSK 5
0:03s
hòu lái yòu gǎi kǒu yòng wǔ bǎi wàn jiāo yìsau đó lại thay đổi giao dịch bằng năm triệu tệ,

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s

HSK 4
0:03s
wèi shén me yào tóng shí jìn xíng♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ lại được tiến hành đồng thời?

HSK 4
0:03s
wèi shén me zhōu róng bù chū xiàn♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ Vì sao Chu Vinh không xuất hiện?

HSK 5
0:03s
zhè jiǎn zhí shì yī tuán luàn má ya♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ Vụ này đúng là một mớ bòng bong.

HSK 6
0:03s












