Cách dùng "没有替我干过一件事情" (méi yǒu tì wǒ gàn guò yī jiàn shì qíng) trong hội thoại tiếng Trung
没有替我干过一件事情
không hề làm cho tôi chuyện gì.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
37:06
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 他没拿过我一分钱 | tā méi ná guò wǒ yī fēn qián | Anh ta không hề nhận một xu nào của tôi, |
| 2▶ | 没有替我干过一件事情 | méi yǒu tì wǒ gàn guò yī jiàn shì qíng | không hề làm cho tôi chuyện gì. |
| 3 | 就是被这卢正耽误了 | jiù shì bèi zhè lú zhèng dān wù le | Anh ấy đã bị Lư Chính phá hỏng tương lai. |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shuí néng dé dào jiāo jǐng de zhī chíai có thể nhận được sự hỗ trợ của cảnh sát giao thông?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng wǒ gēn zhū yì fēi jiāo yì biān zhōng♪ Nghi ngờ ♪ Bảo tôi giao dịch chuông đồng với Chu Diệc Phi

HSK 4
0:03s
nǐ yě shì wèi le dōng bù xīn chéng♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ Anh cũng là vì khu đô thị mới phía Đông?












