Cách dùng "有人看见过你们在一起" (yǒu rén kàn jiàn guò nǐ men zài yì qǐ) trong hội thoại tiếng Trung
有人看见过你们在一起
Có người từng thấy hai người đi cùng nhau.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E23
Clip Timestamp
25:02
TMDB ID
272432
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不认识 | wǒ bù rèn shí | Tôi có quen đâu. |
| 2▶ | 有人看见过你们在一起 | yǒu rén kàn jiàn guò nǐ men zài yì qǐ | Có người từng thấy hai người đi cùng nhau. |
| 3 | 你有证据吗 | nǐ yǒu zhèng jù ma | Cậu có chứng cứ không? |
More Clips From Episode
Total 74 clips (Page 1 of 4)
HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s

HSK 4
0:03s
shuí néng dé dào jiāo jǐng de zhī chíai có thể nhận được sự hỗ trợ của cảnh sát giao thông?

HSK 7
0:03s

HSK 4
0:03s

HSK 5
0:03s
ràng wǒ gēn zhū yì fēi jiāo yì biān zhōng♪ Nghi ngờ ♪ Bảo tôi giao dịch chuông đồng với Chu Diệc Phi

HSK 4
0:03s
nǐ yě shì wèi le dōng bù xīn chéng♪ Nghi ngờ cả sự nghi ngờ của sự nghi ngờ ♪ Anh cũng là vì khu đô thị mới phía Đông?












