Cách dùng "你却害得他满门被灭" (nǐ què hài dé tā mǎn mén bèi miè) trong hội thoại tiếng Trung
你却害得他满门被灭
ông lại hại ông ấy bị diệt môn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0122:50
cháng常
dà大
xiá侠
yě也
dài待
nǐ你
bù不
báo薄
“Thường đại hiệp cũng đối xử với ông không tệ,”
LINE 0222:53
PLAYING SCENEnǐ你
què却
hài害
dé得
tā他
mǎn满
mén门
bèi被
miè灭
“ông lại hại ông ấy bị diệt môn.”
LINE 0322:55
nǐ你
sǐ死
yī一
wàn万
cì次
dōu都
bù不
zú足
xī惜
“Ông có chết vạn lần cũng không đáng tiếc.”
Show Information