Cách dùng "却还是选择孤身除魔" (què hái shì xuǎn zé gū shēn chú mó) trong hội thoại tiếng Trung
却还是选择孤身除魔
nhưng vẫn chọn đi trừ ma một mình,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0110:33
gū姑
gū姑
míng明
zhī知
yǐn尹
dài岱
de的
yòng用
xīn心
“Rõ ràng cô cô biết ý đồ của Doãn Đại”
LINE 0210:35
PLAYING SCENEquè却
hái还
shì是
xuǎn选
zé择
gū孤
shēn身
chú除
mó魔
“nhưng vẫn chọn đi trừ ma một mình,”
LINE 0310:39
méi没
yǒu有
bāng帮
shǒu手
“không có trợ thủ,”
Show Information