Cách dùng "如果他那个时候得救的话" (rú guǒ tā nà ge shí hòu dé jiù de huà) trong hội thoại tiếng Trung
如果他那个时候得救的话
Nếu lúc đó huynh ấy được cứu
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:49
wǔ武
dà大
gē哥
hái还
huó活
dé得
hǎo好
hǎo好
de的
“Võ đại ca vẫn còn sống sờ sờ ra đó.”
LINE 0230:52
PLAYING SCENErú如
guǒ果
tā他
nà那
ge个
shí时
hòu候
dé得
jiù救
de的
huà话
“Nếu lúc đó huynh ấy được cứu”
LINE 0330:54
yě也
bù不
zhì至
yú于
zāo遭
shòu受
hòu后
lái来
nà那
xiē些
zhé折
mó磨
“thì đã không đến nỗi phải chịu những hành hạ sau này.”
Show Information