Cách dùng "说自己丢了宗门脸面" (shuō zì jǐ diū le zōng mén liǎn miàn) trong hội thoại tiếng Trung
说自己丢了宗门脸面
nói rằng mình khiến tông môn mất mặt,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0107:20
tā他
céng曾
jīng经
tuō托
wǒ我
bǎ把
bǎo宝
jiàn剑
sòng送
huí回
qù去
“Đệ ấy từng nhờ ta trả bảo kiếm về,”
LINE 0207:23
PLAYING SCENEshuō说
zì自
jǐ己
diū丢
le了
zōng宗
mén门
liǎn脸
miàn面
“nói rằng mình khiến tông môn mất mặt,”
LINE 0307:25
bù不
pèi配
wèi为
shī师
fù父
de的
dì弟
zǐ子
“không xứng làm đệ tử của sư phụ.”
Show Information