Cách dùng "我们都查看过王掌门的剑伤" (wǒ men dōu chá kàn guò wáng zhǎng mén de jiàn shāng) trong hội thoại tiếng Trung
我们都查看过王掌门的剑伤
chúng ta đều đã kiểm tra vết kiếm trên người Vương chưởng môn.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:33
lǐ李
shī师
xiōng兄
“Lý sư huynh,”
LINE 0229:35
PLAYING SCENEwǒ我
men们
dōu都
chá查
kàn看
guò过
wáng王
zhǎng掌
mén门
de的
jiàn剑
shāng伤
“chúng ta đều đã kiểm tra vết kiếm trên người Vương chưởng môn.”
LINE 0329:37
nà shǐ jiàn zhī rén nèi lì xióng hòu kān bǐ zōng shī
那使剑之人内力雄厚 堪比宗师
“Kẻ dùng kiếm nội lực thâm hậu, sánh ngang bậc tông sư,”
Show Information