Cách dùng "也不至于遭受后来那些折磨" (yě bù zhì yú zāo shòu hòu lái nà xiē zhé mó) trong hội thoại tiếng Trung
也不至于遭受后来那些折磨
thì đã không đến nỗi phải chịu những hành hạ sau này.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0130:52
rú如
guǒ果
tā他
nà那
ge个
shí时
hòu候
dé得
jiù救
de的
huà话
“Nếu lúc đó huynh ấy được cứu”
LINE 0230:54
PLAYING SCENEyě也
bù不
zhì至
yú于
zāo遭
shòu受
hòu后
lái来
nà那
xiē些
zhé折
mó磨
“thì đã không đến nỗi phải chịu những hành hạ sau này.”
LINE 0330:56
kě可
bù不
ma吗
“Chứ còn gì nữa.”
Show Information