Cách dùng "在事情没有查清之前" (zài shì qíng méi yǒu chá qīng zhī qián) trong hội thoại tiếng Trung
在事情没有查清之前
Trước khi sự việc được điều tra rõ ràng,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0133:01
wǒ我
kě可
yǐ以
wèi为
tā她
dān担
bǎo保
“ta có thể cam kết cho con bé.”
LINE 0233:03
PLAYING SCENEzài在
shì事
qíng情
méi没
yǒu有
chá查
qīng清
zhī之
qián前
“Trước khi sự việc được điều tra rõ ràng,”
LINE 0333:05
tā她
jué绝
bú不
huì会
lí离
kāi开
qīng青
quē阙
zōng宗
bàn半
bù步
“con bé chắc chắn sẽ không rời khỏi Thanh Khuyết Tông nửa bước.”
Show Information