Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "大人 拉下去 让他说" (dà rén lā xià qù ràng tā shuō) trong hội thoại tiếng Trung

大人 拉下去 让他说

dà rén lā xià qù ràng tā shuō

Đại nhân! Lôi xuống. Cho hắn nói.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
16:52
TMDB ID
240445
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1一定是处理杀人痕迹 大人 冤枉啊 大人yí dìng shì chǔ lǐ shā rén hén jì dà rén yuān wǎng a dà rénnhất định là để xử lý dấu vết giết người. Đại nhân, oan uổng quá! Đại nhân!
2大人 拉下去 让他说dà rén lā xià qù ràng tā shuōĐại nhân! Lôi xuống. Cho hắn nói.
3大人 我家公子 是担心宋娘子的事隐瞒不住dà rén wǒ jiā gōng zi shì dān xīn sòng niáng zǐ de shì yǐn mán bú zhùĐại nhân, công tử nhà ta vì lo lắng chuyện của Tống tiểu thư không giấu được,

More Clips From Episode

Total 153 clips (Page 5 of 8)
承影对我意义重大 任何人都不能碰
HSK 5
0:03s
chéng yǐng duì wǒ yì yì zhòng dà rèn hé rén dōu bù néng pèngThừa Ảnh có ý nghĩa quan trọng với ta, không kẻ nào được phép đụng vào.
哪怕是我 也绝对不能碰他这把承影剑
HSK 5
0:03s
nǎ pà shì wǒ yě jué duì bù néng pèng tā zhè bǎ chéng yǐng jiànngay cả ta cũng tuyệt đối không được chạm vào kiếm Thừa Ảnh của hắn.
下官听得清清楚楚
HSK 2
0:03s
xià guān tīng dé qīng qīng chǔ chǔHạ quan nghe thấy rất rõ.
然后割下头颅以掩盖剑痕
HSK 7
0:03s
rán hòu gē xià tou lú yǐ yǎn gài jiàn hénrồi mới chặt đầu để che giấu vết kiếm.
魏言之 证据确凿
HSK 7
0:03s
wèi yán zhī zhèng jù què záoNgụy Ngôn Chi, chứng cứ xác thực,
剖尸检验避无可避
HSK 6
0:03s
pōu shī jiǎn yàn bì wú kě bìkhông thể tránh được việc khám nghiệm tử thi,
还加大炉火 想要焚毁死者头颅
HSK 1
0:03s
hái jiā dà lú huǒ xiǎng yào fén huǐ sǐ zhě tóu lúcòn đốt lửa trong lò cháy lớn lên để thiêu hủy thủ cấp của nạn nhân.
如今 人证物证俱在
HSK 7
0:03s
rú jīn rén zhèng wù zhèng jù zàiNay nhân chứng vật chứng đầy đủ,
我丧心病狂
HSK 1
0:03s
wǒ sàng xīn bìng kuángTa phát rồ phát dại?
明明是那个女人 她丧心病狂
HSK 6
0:03s
míng míng shì nà ge nǚ rén tā sàng xīn bìng kuángRõ ràng chính ả nữ nhân đó mới là kẻ phát rồ phát dại!
她明明有安阳侯府 这么好的姻缘
HSK 6
0:03s
tā míng míng yǒu ān yáng hóu fǔ zhè me hǎo de yīn yuánRõ ràng ả đã có mối nhân duyên tốt đẹp như vậy với phủ An Dương hầu,
偏偏要缠着我
HSK 7
0:03s
piān piān yào chán zhe wǒvậy mà cứ khăng khăng bám riết lấy ta,
逼我跟她私奔 凭什么
HSK 6
0:03s
bī wǒ gēn tā sī bēn píng shén meép ta bỏ trốn với ả. Dựa vào đâu chứ?
我大哥可是堂堂嫡子啊
HSK 3
0:03s
wǒ dà gē kě shì táng táng dí zǐ aĐại ca ta đường đường là con trai dòng chính,
一条腿说打断就打断了
HSK 5
0:03s
yī tiáo tuǐ shuō dǎ duàn jiù dǎ duàn levậy mà nói đánh là đánh gãy luôn một chân.
小命只怕不保
HSK 5
0:03s
xiǎo mìng zhǐ pà bù bǎoChỉ e khó giữ được cái mạng quèn này.
和国公爷作对是什么下场吗
HSK 7
0:03s
hé guó gōng yé zuò duì shì shén me xià chǎng mađối đầu với Quốc công sẽ có kết cục gì không?
你怎么穿着嫁衣就出来了
HSK 2
0:03s
nǐ zěn me chuān zhe jià yī jiù chū lái leSao muội lại mặc áo cưới ra đây thế này?
放心 我早把嬷嬷支走了
HSK 3
0:03s
fàng xīn wǒ zǎo bǎ mā mā zhī zǒu leYên tâm đi, ta đã dụ ma ma đi khỏi từ lâu rồi.
我怕被嬷嬷看见 已经偷偷吞下去了
HSK 6
0:03s
wǒ pà bèi mā mā kàn jiàn yǐ jīng tōu tōu tūn xià qù leTa sợ ma ma trông thấy nên đã lén nuốt rồi.