Cách dùng "如今 人证物证俱在" (rú jīn rén zhèng wù zhèng jù zài) trong hội thoại tiếng Trung
如今 人证物证俱在
Nay nhân chứng vật chứng đầy đủ,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:24
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 还加大炉火 想要焚毁死者头颅 | hái jiā dà lú huǒ xiǎng yào fén huǐ sǐ zhě tóu lú | còn đốt lửa trong lò cháy lớn lên để thiêu hủy thủ cấp của nạn nhân. |
| 2▶ | 如今 人证物证俱在 | rú jīn rén zhèng wù zhèng jù zài | Nay nhân chứng vật chứng đầy đủ, |
| 3 | 杀害死者的行凶人正是你 | shā hài sǐ zhě de xíng xiōng rén zhèng shì nǐ | hung thủ sát hại nạn nhân chính là ngươi, |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng cǐ zài wú sòng guó gōng fǔ de dí nǚTừ nay không còn con gái dòng chính phủ Tống Quốc công nữa,

HSK 7
0:03s
nǐ què wèi yī jǐ sī yù duì tā tòng xià shā shǒungươi lại vì lòng tham mà sát hại cô ấy dã man.

HSK 7
0:03s
jū rán hái yǒu liǎn miàn shuō tā bù wèi nǐ zhuó xiǎngNgươi còn mặt mũi nói cô ấy không nghĩ cho ngươi sao?

HSK 6
0:03s
gēn tā yǐn xìng mái míng guò yī bèi zi wǒ píng shén mesống mai danh ẩn tích với ả cả đời? Tại sao chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ kǒu zhōng de nà ge nǚ rén jiào sòng róu tā cǐ shēng zuì dà de yú chǔnNữ nhân trong miệng ngươi tên Tống Nhu, việc ngu ngốc nhất đời này mà cô ấy làm

HSK 4
0:03s
kǒng pà lián zhēn zhèng guān xīn tā de rén dōu bǎo bú zhùthì e là chẳng bảo vệ nổi người thật sự quan tâm cô ấy.












