Cách dùng "她死有余辜" (tā sǐ yǒu yú gū) trong hội thoại tiếng Trung
她死有余辜
tā sǐ yǒu yú gū
Ả chết cũng chưa hết tội.
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
32:59
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这个愚蠢可厌的贱女人 想用爱情毁我一生 | zhè ge yú chǔn kě yàn de jiàn nǚ rén xiǎng yòng ài qíng huǐ wǒ yī shēng | Ả tiện nhân ngu xuẩn đáng ghét này muốn dùng tình yêu để hủy hoại cả đời ta. |
| 2▶ | 她死有余辜 | tā sǐ yǒu yú gū | Ả chết cũng chưa hết tội. |
| 3 | 你口中的那个女人叫宋柔 她此生最大的愚蠢 | nǐ kǒu zhōng de nà ge nǚ rén jiào sòng róu tā cǐ shēng zuì dà de yú chǔn | Nữ nhân trong miệng ngươi tên Tống Nhu, việc ngu ngốc nhất đời này mà cô ấy làm |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 5 of 8)
HSK 5
0:03s
hái shì bù ràng pèng shì kě shā bù kě rǔVẫn không cho chạm vào à? Kẻ sĩ thà chết chứ không chịu nhục.

HSK 5
0:03s
chéng yǐng duì wǒ yì yì zhòng dà rèn hé rén dōu bù néng pèngThừa Ảnh có ý nghĩa quan trọng với ta, không kẻ nào được phép đụng vào.

HSK 5
0:03s
nǎ pà shì wǒ yě jué duì bù néng pèng tā zhè bǎ chéng yǐng jiànngay cả ta cũng tuyệt đối không được chạm vào kiếm Thừa Ảnh của hắn.

HSK 7
0:03s

HSK 1
0:03s
hái jiā dà lú huǒ xiǎng yào fén huǐ sǐ zhě tóu lúcòn đốt lửa trong lò cháy lớn lên để thiêu hủy thủ cấp của nạn nhân.

HSK 6
0:03s
míng míng shì nà ge nǚ rén tā sàng xīn bìng kuángRõ ràng chính ả nữ nhân đó mới là kẻ phát rồ phát dại!

HSK 6
0:03s
tā míng míng yǒu ān yáng hóu fǔ zhè me hǎo de yīn yuánRõ ràng ả đã có mối nhân duyên tốt đẹp như vậy với phủ An Dương hầu,

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s
hé guó gōng yé zuò duì shì shén me xià chǎng mađối đầu với Quốc công sẽ có kết cục gì không?

HSK 2
0:03s

HSK 3
0:03s








