Cách dùng "我丧心病狂" (wǒ sàng xīn bìng kuáng) trong hội thoại tiếng Trung
我丧心病狂
Ta phát rồ phát dại?
HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
28:44
TMDB ID
240445
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 简直是丧心病狂 证据确凿 你还有何话可说 | jiǎn zhí shì sàng xīn bìng kuáng zhèng jù què záo nǐ hái yǒu hé huà kě shuō | Đúng là phát rồ phát dại rồi. Chứng cứ xác thực, ngươi còn gì để nói nữa? |
| 2▶ | 我丧心病狂 | wǒ sàng xīn bìng kuáng | Ta phát rồ phát dại? |
| 3 | 明明是那个女人 她丧心病狂 | míng míng shì nà ge nǚ rén tā sàng xīn bìng kuáng | Rõ ràng chính ả nữ nhân đó mới là kẻ phát rồ phát dại! |
More Clips From Episode
Total 153 clips (Page 6 of 8)
HSK 6
0:03s

HSK 4
0:03s
cóng cǐ zài wú sòng guó gōng fǔ de dí nǚTừ nay không còn con gái dòng chính phủ Tống Quốc công nữa,

HSK 7
0:03s
nǐ què wèi yī jǐ sī yù duì tā tòng xià shā shǒungươi lại vì lòng tham mà sát hại cô ấy dã man.

HSK 7
0:03s
jū rán hái yǒu liǎn miàn shuō tā bù wèi nǐ zhuó xiǎngNgươi còn mặt mũi nói cô ấy không nghĩ cho ngươi sao?

HSK 6
0:03s
gēn tā yǐn xìng mái míng guò yī bèi zi wǒ píng shén mesống mai danh ẩn tích với ả cả đời? Tại sao chứ?

HSK 7
0:03s
nǐ kǒu zhōng de nà ge nǚ rén jiào sòng róu tā cǐ shēng zuì dà de yú chǔnNữ nhân trong miệng ngươi tên Tống Nhu, việc ngu ngốc nhất đời này mà cô ấy làm

HSK 4
0:03s
kǒng pà lián zhēn zhèng guān xīn tā de rén dōu bǎo bú zhùthì e là chẳng bảo vệ nổi người thật sự quan tâm cô ấy.












