Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "带去的钱都花了" (dài qù de qián dōu huā le) trong hội thoại tiếng Trung

带去的钱都花了

dài qù de qián dōu huā le

tiêu sạch hết tiền rồi à?

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
4:01
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这 这么多货 你zhè zhè me duō huò nǐNhiều... nhiều hàng thế này, con...
2带去的钱都花了dài qù de qián dōu huā letiêu sạch hết tiền rồi à?
3当然了 难得去一趟 不多进点货不就亏了dāng rán le nán dé qù yī tàng bù duō jìn diǎn huò bù jiù kuī leTất nhiên rồi. Hiếm khi đi một chuyến, không nhập nhiều hàng một chút thì lỗ mất.

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 6 of 8)
这钱妈不能要 挣钱不容易 你拿着
HSK 3
0:03s
zhè qián mā bù néng yào zhèng qián bù róng yì nǐ ná zheMẹ không thể cầm số tiền này được. Kiếm tiền không dễ dàng gì, con cầm lấy đi.

攒着不花 放在家等着发霉啊
HSK 7
0:03s
zǎn zhe bù huā fàng zài jiā děng zhe fā méi acứ tiết kiệm không tiêu cất trong nhà cho mốc ra à?

挣钱不花 那不就只剩吃苦了吗
HSK 7
0:03s
zhèng qián bù huā nà bù jiù zhǐ shèng chī kǔ le maKiếm tiền mà không tiêu lẽ nào vẫn muốn chịu khổ hay sao?

你赶紧洗脸 我去收拾收拾
HSK 4
0:03s
nǐ gǎn jǐn xǐ liǎn wǒ qù shōu shí shōu shíCon mau rửa mặt đi, mẹ đi chuẩn bị.

也要让我的家人和朋友 活得痛快
HSK 6
0:03s
yě yào ràng wǒ de jiā rén hé péng yǒu huó dé tòng kuài[mà còn phải để cho người nhà và bạn bè] [cũng được sống thoải mái.]

那个大米的 玉米的 都来吧 一样一包 好嘞
HSK 5
0:03s
nà ge dà mǐ de yù mǐ de dōu lái ba yī yàng yī bāo hǎo lei♪ Cuốn trôi hết thảy u sầu, mặc cho trong gió là ai ♪ Bỏng gạo, bỏng ngô đều mua. Mỗi thứ một túi. Được.

咱不会像饭店那么做 咱买了也糟蹋了
HSK 7
0:03s
zán bú huì xiàng fàn diàn nà me zuò zán mǎi le yě zāo tà lechúng ta không biết chế biến như nhà hàng, mua về cũng phí.

把这个最大的留着啊 错不了 错不了
HSK 4
0:03s
bǎ zhè ge zuì dà de liú zhe a cuò bù liǎo cuò bù liǎoPhần chúng tôi con to nhất nhé. Yên tâm, yên tâm.

我一会儿先去占座 不然占不到好位置
HSK 5
0:03s
wǒ yī huì er xiān qù zhàn zuò bù rán zhàn bú dào hǎo wèi zhìlát nữa em đi chiếm chỗ trước, không thì không chiếm được chỗ đẹp.

他们家的最好吃了 来来来 我们也买一点
HSK 1
0:03s
tā men jiā de zuì hǎo chī le lái lái lái wǒ men yě mǎi yì diǎnCủa nhà họ là ngon nhất đấy. Nào, nào, nào, chúng ta cũng mua chút đi.

不要不要不要 不要了 每次都是你
HSK 1
0:03s
bú yào bú yào bú yào bú yào le měi cì dōu shì nǐKhông cần, không cần, không cần. Không cần đâu, lần nào cháu cũng trả tiền.

快尝尝 趁热吃吧 这孩子 小朋友长得真漂亮
HSK 2
0:03s
kuài cháng cháng chèn rè chī ba zhè hái zi xiǎo péng yǒu zhǎng dé zhēn piào liàngMau ăn đi, ăn đi cho nóng. Con bé này. Bé con xinh xắn quá.

既然你非要招惹我
HSK 4
0:03s
jì rán nǐ fēi yào zhāo rě wǒ[nếu cô cứ muốn chọc vào tôi...]

道歉 那得有个道歉的样吧
HSK 6
0:03s
dào qiàn nà dé yǒu gè dào qiàn de yàng baXin lỗi thì cũng phải ra dáng xin lỗi chứ.

像你这样丧着个脸 给谁看啊
HSK 3
0:03s
xiàng nǐ zhè yàng sàng zhe gè liǎn gěi shuí kàn aChứ cứ xị cái mặt ra như cô cho ai xem?

算了 算了 算了 可不敢给金凤凰当二婶
HSK 6
0:03s
suàn le suàn le suàn le kě bù gǎn gěi jīn fèng huáng dāng èr shěnThôi, thôi, thôi. Chẳng dám làm thím hai của phượng hoàng vàng đâu,

没那个福气 有什么事你直说吧
HSK 7
0:03s
méi nà ge fú qì yǒu shén me shì nǐ zhí shuō bakhông có cái phúc đó. Có chuyện gì chị nói thẳng đi.

而且我一点也不后悔
HSK 4
0:03s
ér qiě wǒ yì diǎn yě bù hòu huǐmà tôi không hề hối hận.

夏子玉 你到底要演哪出啊
HSK 4
0:03s
xià zi yù nǐ dào dǐ yào yǎn nǎ chū aHạ Tử Ngọc, rốt cuộc chị định diễn vở nào đây?

这现成的戏台就有 要不然你上去唱 演给大家看看
HSK 7
0:03s
zhè xiàn chéng de xì tái jiù yǒu yào bù rán nǐ shàng qù chàng yǎn gěi dà jiā kàn kànCó sẵn sân khấu ở đây này, hay là chị lên đó mà hát, diễn cho mọi người xem luôn đi.