Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "都穿这么洋气的衣服" (dōu chuān zhè me yáng qì de yī fú) trong hội thoại tiếng Trung

都穿这么洋气的衣服

dōu chuān zhè me yáng qì de yī fú

Ai cũng mặc quần áo thời trang như thế này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都这么穿衣服了dōu zhè me chuān yī fú leđều ăn mặc như vậy à?
2都穿这么洋气的衣服dōu chuān zhè me yáng qì de yī fúAi cũng mặc quần áo thời trang như thế này.
3这五颜六色的 你看zhè wǔ yán liù sè de nǐ kànĐủ màu sắc luôn, nhìn kìa.

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 3 of 8)
就这么一件地摊货 价格都快赶上 百货商店了
HSK 6
0:03s
jiù zhè me yī jiàn dì tān huò jià gé dōu kuài gǎn shàng bǎi huò shāng diàn leMột cái áo hàng vỉa hè thế này mà sắp đắt bằng hàng ở cửa hàng bách hóa rồi.

你这人说话 怎么这么难听啊 你要买就买
HSK 3
0:03s
nǐ zhè rén shuō huà zěn me zhè me nán tīng a nǐ yào mǎi jiù mǎiSao cô ăn nói khó nghe vậy chứ? Cô muốn mua thì mua,

不买你就走 就是 你是对面
HSK 4
0:03s
bù mǎi nǐ jiù zǒu jiù shì nǐ shì duì miànkhông mua thì đi chỗ khác. Đúng thế. Chị là chủ cửa hàng

同行呀 过来砸招牌 是吧
HSK 7
0:03s
tóng háng ya guò lái zá zhāo pái shì baĐồng nghiệp sang đây phá rối đúng không?

什么来路都不知道 到时候有什么质量问题
HSK 4
0:03s
shén me lái lù dōu bù zhī dào dào shí hòu yǒu shén me zhì liàng wèn tíChẳng biết nguồn gốc xuất xứ ở đâu ra, sau này nhỡ có vấn đề về chất lượng

看着你面孔生 你不会明天不来了吧
HSK 7
0:03s
kàn zhe nǐ miàn kǒng shēng nǐ bú huì míng tiān bù lái le baTrông cô lạ mặt vậy, đừng nói là mai cô không đến nữa nhé?

怎么会不来 我看悬 从来都没见过
HSK 7
0:03s
zěn me huì bù lái wǒ kàn xuán cóng lái dōu méi jiàn guò- Sao lại không đến... - Tôi thấy có vấn đề đấy. Chưa gặp bao giờ,

都不知道从哪里 冒出来的
HSK 6
0:03s
dōu bù zhī dào cóng nǎ lǐ mào chū lái dekhông biết cô ta từ đâu chui ra,

还打扮成这样 谁知道是不是 正经人家呀
HSK 7
0:03s
hái dǎ bàn chéng zhè yàng shuí zhī dào shì bú shì zhèng jīng rén jiā yalại còn ăn mặc thế kia, ai mà biết được có phải người tử tế không?

闭上你的臭嘴 你谁啊你 看她们娘儿俩好欺负
HSK 7
0:03s
bì shàng nǐ de chòu zuǐ nǐ shuí a nǐ kàn tā men niáng ér liǎ hǎo qī fùNgậm cái miệng thối của cô lại. Bà là ai? Thấy hai mẹ con nó dễ bắt nạt

给我听好了啊 我们家晓兰 不光人长得漂亮
HSK 4
0:03s
gěi wǒ tīng hǎo le a wǒ men jiā xiǎo lán bù guāng rén zhǎng dé piào liàngCô nghe cho rõ đây, Hiểu Lan nhà chúng tôi không chỉ xinh đẹp,

还是品学兼优的学生娃 人马上就要考大学了
HSK 3
0:03s
hái shì pǐn xué jiān yōu de xué shēng wá rén mǎ shàng jiù yào kǎo dà xué lemà còn là học sinh giỏi, đạo đức tốt đấy. Con bé sắp thi đại học rồi.

人一中的校长 都亲自追着来要人
HSK 5
0:03s
rén yī zhōng de xiào zhǎng dōu qīn zì zhuī zhe lái yào rénHiệu trưởng trường Trung học số một còn đích thân đến tận nơi mời nó đấy.

还有我们卖的东西 可是货真价实的时髦货
HSK 7
0:03s
hái yǒu wǒ men mài de dōng xī kě shì huò zhēn jià shí de shí máo huòCòn nữa, quần áo chúng tôi bán đều là hàng mốt đáng đồng tiền bát gạo.

我就告诉你了 你给我闭嘴啊
HSK 2
0:03s
wǒ jiù gào sù nǐ le nǐ gěi wǒ bì zuǐ aTôi nói cho cô biết. Bà câm miệng đi cho tôi.

你个破抹布一样的东西 根本都没人要
HSK 5
0:03s
nǐ gè pò mā bù yī yàng de dōng xī gēn běn dōu méi rén yàoCái đống rẻ rách của cô không ai thèm mua đâu.

你说什么呢你 我说的就是你 我说的就是你
HSK 4
0:03s
nǐ shuō shén me ne nǐ wǒ shuō de jiù shì nǐ wǒ shuō de jiù shì nǐBà nói cái gì đấy hả? Tôi nói cô đấy. Tôi nói cô đấy,

她的事 我必须管
HSK 4
0:03s
tā de shì wǒ bì xū guǎnTôi phải ra mặt can thiệp giúp em ấy.

而且啊 这孩子的卷子 还有很大的提升空间
HSK 5
0:03s
ér qiě a zhè hái zi de juǎn zi hái yǒu hěn dà de tí shēng kōng jiānHơn nữa, em ấy vẫn còn có thể tiến bộ nhiều hơn nữa.

好好复习啊 明年考重点都没有问题
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo fù xí a míng nián kǎo zhòng diǎn dōu méi yǒu wèn tíHọc hành chăm chỉ, sang năm thi vào trường trọng điểm cũng không thành vấn đề.