Cách dùng "都穿这么洋气的衣服" (dōu chuān zhè me yáng qì de yī fú) trong hội thoại tiếng Trung

dōuchuān穿zhèmeyángde

Ai cũng mặc quần áo thời trang như thế này.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
3:36
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1都这么穿衣服了dōu zhè me chuān yī fú leđều ăn mặc như vậy à?
2都穿这么洋气的衣服dōu chuān zhè me yáng qì de yī fúAi cũng mặc quần áo thời trang như thế này.
3这五颜六色的 你看zhè wǔ yán liù sè de nǐ kànĐủ màu sắc luôn, nhìn kìa.

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 5 of 8)
这小子怎么涨得 满脸通红啊
HSK 7
0:03s
zhè xiǎo zi zěn me zhǎng dé mǎn liǎn tōng hóng asao trông mặt thằng nhóc đó đỏ như quả cà chua thế?

你就别瞎配对了 我没那个心思
HSK 7
0:03s
nǐ jiù bié xiā pèi duì le wǒ méi nà ge xīn sībác đừng ghép đôi linh tinh nữa. Cháu không có ý đó đâu.

大学里 什么样的好男孩没有
HSK 1
0:03s
dà xué lǐ shén me yàng de hǎo nán hái méi yǒuLên đại học có đầy chàng trai tốt cho cháu chọn.

我还有一个 必须要考的理由
HSK 5
0:03s
wǒ hái yǒu yí gè bì xū yào kǎo de lǐ yóu[tôi còn có một lý do] [nhất định phải thi.]

在这个地狱模式 奋斗了这么久
HSK 7
0:03s
zài zhè ge dì yù mó shì fèn dòu le zhè me jiǔ[Phấn đấu trong "chế độ địa ngục" này] [lâu như vậy,]

那么考上大学 就不是什么难事
HSK 2
0:03s
nà me kǎo shàng dà xué jiù bú shì shén me nán shì[vậy thì thi đỗ đại học] [chẳng phải chuyện gì khó khăn.]

你来得正好 你稍等我一下啊
HSK 4
0:03s
nǐ lái de zhèng hǎo nǐ shāo děng wǒ yī xià aCháu đến đúng lúc lắm. Cháu đợi bác chút nhé.

来碗牛肉面就行 行 那你等着 我给你煮面去啊
HSK 3
0:03s
lái wǎn niú ròu miàn jiù xíng xíng nà nǐ děng zhe wǒ gěi nǐ zhǔ miàn qù aCho cháu bát mì thịt bò là được. Được, cháu đợi chút nhé. Bác đi nấu mì cho cháu đây.

下手也太狠了
HSK 7
0:03s
xià shǒu yě tài hěn leNặng tay thế.

怎么还有小说啊 你不怕影响她学习啊
HSK 4
0:03s
zěn me hái yǒu xiǎo shuō a nǐ bù pà yǐng xiǎng tā xué xí aSao còn có tiểu thuyết vậy? Anh không sợ ảnh hưởng đến việc học của cô ấy à?

以晓兰的聪明才智 考上大学根本不成问题
HSK 5
0:03s
yǐ xiǎo lán de cōng míng cái zhì kǎo shàng dà xué gēn běn bù chéng wèn tíVới trí thông minh của Hiểu Lan, thi đỗ đại học không thành vấn đề.

你一天天的 都快把这图书馆给搬空了
HSK 3
0:03s
nǐ yī tiān tiān de dōu kuài bǎ zhè tú shū guǎn gěi bān kōng leNgày nào anh cũng đến, sắp mượn hết sách ở thư viện rồi,

人家现在 已经考到第一名了 考第一了
HSK 6
0:03s
rén jiā xiàn zài yǐ jīng kǎo dào dì yì míng le kǎo dì yī liǎoBây giờ người ta đã thi được hạng nhất rồi. Đứng hạng nhất rồi sao?

真的假的 我看看
HSK 4
0:03s
zhēn de jiǎ de wǒ kàn kànThật vậy sao, để em xem nào.

哥 这么抠门呢 走了 哥
HSK 2
0:03s
gē zhè me kōu mén ne zǒu le gēSao anh keo kiệt thế? Đi đây. Anh à,

今天大年初一 咱们全家人 一块儿去赶大集
HSK 4
0:03s
jīn tiān dà nián chū yī zán men quán jiā rén yī kuài ér qù gǎn dà jíHôm nay là mùng Một, cả nhà mình cùng đi chợ Tết đi.

刚才我跟你妈说半天了 她非不去
HSK 7
0:03s
gāng cái wǒ gēn nǐ mā shuō bàn tiān le tā fēi bù qùVừa nãy bác nói với mẹ cháu mãi, mà mẹ cháu không chịu đi.

我不爱去那人多的地方
HSK 3
0:03s
wǒ bù ài qù nà rén duō de dì fāngMẹ không thích đến nơi đông người.

这大过年 热热闹闹多好 必须得去啊
HSK 3
0:03s
zhè dà guò nián rè rè nào nào duō hǎo bì xū dé qù aĐầu xuân năm mới càng đông càng vui chứ. Bắt buộc phải đi.

晓兰 这事交给你了
HSK 1
0:03s
xiǎo lán zhè shì jiāo gěi nǐ leHiểu Lan, vụ này bác giao cho cháu đấy.