Cách dùng "你还能预测未来呢" (nǐ hái néng yù cè wèi lái ne) trong hội thoại tiếng Trung
你还能预测未来呢
nǐ hái néng yù cè wèi lái ne
Em còn có thể đoán trước tương lai à?
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 这些花架子花钱 这是咱们赚钱的商机 | zhè xiē huā jià zi huā qián zhè shì zán men zhuàn qián de shāng jī | cho mấy thứ kiểu cách này. Đó chính là cơ hội kiếm tiền của chúng ta. |
| 2▶ | 你还能预测未来呢 | nǐ hái néng yù cè wèi lái ne | Em còn có thể đoán trước tương lai à? |
| 3 | 那你转行想做什么呀 | nà nǐ zhuǎn háng xiǎng zuò shén me ya | Vậy chị định chuyển nghề làm gì? |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 2 of 8)
HSK 3
0:03s

HSK 2
0:03s
jiù néng ràng rén duō xīn dòng yì diǎn dǒng le malại khiến người ta muốn mua hơn một chút. Mẹ hiểu chưa?

HSK 2
0:03s
zhè mǎi de rén duō mài de rén yě duō a māngười mua thì nhiều, nhưng người bán cũng nhiều lắm. Mẹ à,

HSK 3
0:03s
bù xíng zhè dà hóng dà lǜ de wǒ mā nǐ xìn wǒ bùKhông được đâu, xanh xanh đỏ đỏ thế này mẹ... Mẹ tin con không?

HSK 5
0:03s
wǒ xìn nǐ dàn shì nǐ tīng wǒ de nǐ bǎ zhè tào huàn shàngMẹ tin con, nhưng… Mẹ nghe con đi. Mẹ thay bộ này vào,

HSK 3
0:03s
jiù qù wǒ gāng gāng shuō nà jǐ gè dì ér zǒu jǐ quān xiǎo lánrồi đi dạo vài vòng ở mấy chỗ con vừa nói. Hiểu Lan.

HSK 5
0:03s

HSK 7
0:03s

HSK 5
0:03s
jiù jǐ gè xiǎo nián qīng de wéi zhe wǒ wèn wǒ zhè yī fú nǎ ér mǎi demà đã có mấy thanh niên vây quanh mẹ, hỏi mẹ bộ đồ này mua ở đâu,

HSK 6
0:03s
kù zi zài nǎ ér mǎi de mā xià dé gǎn jǐn huí lái le mā mā māquần mua ở đâu. Mẹ sợ quá nên quay về luôn. Mẹ, mẹ, mẹ.

HSK 4
0:03s
shì bú shì zài nà ér a yīng gāi shì a kuài kuài kuài shēng yì lái leCó phải ở kia đằng không? Hình như vậy. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Khách tới rồi.

HSK 5
0:03s
nín qù zuò nín qù zuò shá shēng yì a wǒ gāng hǎo bǎ zhè pái guà shàng jiěMẹ qua ngồi đi, ngồi đi. Khách gì đấy? Để con treo cái bảng này lên đã. Chị gái.

HSK 4
0:03s
zhè yī fú hǎo kàn shì hǎo kàn jiù shì guì le diǎn aBộ này đẹp thì đẹp thật, chỉ là hơi đắt chút.

HSK 7
0:03s
zhè yī jiàn máo yī dǐ yí gè yuè gōng zī le nà nǐ yě dé kàn kànMột cái áo len gần bằng một tháng lương rồi. Nhưng chị cũng phải xem

HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào gǎng dǎo diàn yǐng lǐ miàn dà jiā dōu shì zhè yàng de duì duì duìTôi biết rồi. Trong phim Hồng Kông mọi người đều bán kiểu này. Đúng, đúng, đúng.

HSK 2
0:03s
nín zhēn yáng qì shì shì jiù zhè ge yì si aChị sành điệu thật đấy. Đúng vậy, đúng vậy, chính là như vậy.

HSK 3
0:03s
nín zhēn cōng míng méi wèn tí dāng rán kě yǐ zhè kù ziChị thông minh thật. Không vấn đề, đương nhiên được. Quần này...

HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ men xiǎo lán zěn me zhè me néng zhuàn qián nǎ jiù māHiểu Lan nhà mình sao lại giỏi kiếm tiền thế chứ? Bác ơi,

HSK 2
0:03s
zhè yàng hǎo le míng tiān wǒ qù xiàn yī zhōng zhǎo chén qìng wèn wènHay thế này. Ngày mai bác lên trường số một của huyện, tìm Trần Khánh hỏi thử.

HSK 6
0:03s
xiǎo lǎo bǎn nǐ kàn wǒ gěi nǐ dài shēng yì lái le néng zài dǎ diǎn zhé bùCô chủ tiệm. Cô xem, tôi dẫn khách tới rồi này. Có giảm thêm chút không?