Cách dùng "你还能预测未来呢" (nǐ hái néng yù cè wèi lái ne) trong hội thoại tiếng Trung

háinéngwèiláine

Em còn có thể đoán trước tương lai à?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
2:28
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1这些花架子花钱 这是咱们赚钱的商机zhè xiē huā jià zi huā qián zhè shì zán men zhuàn qián de shāng jīcho mấy thứ kiểu cách này. Đó chính là cơ hội kiếm tiền của chúng ta.
2你还能预测未来呢nǐ hái néng yù cè wèi lái neEm còn có thể đoán trước tương lai à?
3那你转行想做什么呀nà nǐ zhuǎn háng xiǎng zuò shén me yaVậy chị định chuyển nghề làm gì?

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 7 of 8)
别耽误大家赶集的时间 是不是啊
HSK 6
0:03s
bié dān wù dà jiā gǎn jí de shí jiān shì bú shì aĐừng làm mất thời gian đi chợ của mọi người, mọi người nhỉ?

咱们仨的事还没说完呢
HSK 3
0:03s
zán men sā de shì hái méi shuō wán neChuyện của ba chúng ta còn chưa nói xong đâu.

你非要这么说 我也没办法
HSK 3
0:03s
nǐ fēi yào zhè me shuō wǒ yě méi bàn fǎNếu em cứ nhất quyết nói thế thì chị cũng chịu.

那你也未免 太没有诚意了些吧
HSK 7
0:03s
nà nǐ yě wèi miǎn tài méi yǒu chéng yì le xiē baThế thì chị cũng thiếu thiện chí quá rồi đấy.

在那儿犹豫半天 最后还是决定 上来演这出苦情戏
HSK 5
0:03s
zài nà ér yóu yù bàn tiān zuì hòu hái shì jué dìng shàng lái yǎn zhè chū kǔ qíng xìđứng đó do dự cả buổi trời, cuối cùng vẫn quyết định tiến tới diễn màn tội nghiệp này,

就是想在你男人面前 装个大方吧
HSK 6
0:03s
jiù shì xiǎng zài nǐ nán rén miàn qián zhuāng gè dà fāng bachẳng qua là muốn giả bộ rộng lượng trước mặt người đàn ông của chị chứ gì?

不然真的很早下线的
HSK 6
0:03s
bù rán zhēn de hěn zǎo xià xiàn denếu không thực sự sẽ bay màu sớm lắm đấy.

我本来只是想来 会会看看 你是个什么样的角色
HSK 5
0:03s
wǒ běn lái zhǐ shì xiǎng lái huì huì kàn kàn nǐ shì gè shén me yàng de jué sèVốn dĩ tôi chỉ định đến đây để xem thử chị là kiểu nhân vật thế nào.

你别太过分了 什么意思 想动手吗
HSK 5
0:03s
nǐ bié tài guò fèn le shén me yì si xiǎng dòng shǒu macô đừng có mà quá đáng. Ý gì đây? Muốn động tay động chân à?

你们想欺负人 是不是 谁欺负人了 干什么
HSK 7
0:03s
nǐ men xiǎng qī fù rén shì bú shì shuí qī fù rén le gàn shén meCác người muốn bắt nạt người khác đấy à? Ai bắt nạt ai chứ? Làm gì vậy?

晓兰之前没少照顾你吧 现在找着新饭票了
HSK 4
0:03s
xiǎo lán zhī qián méi shǎo zhào gù nǐ ba xiàn zài zhǎo zháo xīn fàn piào leLúc trước Hiểu Lan chăm sóc anh không ít đâu nhỉ? Giờ tìm được phiếu cơm mới rồi à?

你如果要这样侮辱我 你才能消气
HSK 7
0:03s
nǐ rú guǒ yào zhè yàng wǔ rǔ wǒ nǐ cái néng xiāo qìnếu em phải sỉ nhục chị thế này thì mới hả giận,

夏子玉 你可真大方啊
HSK 6
0:03s
xià zi yù nǐ kě zhēn dà fāng aHạ Tử Ngọc, chị đúng là hào phóng thật đấy.

这三十五块钱 我可是攒了好多年
HSK 7
0:03s
zhè sān shí wǔ kuài qián wǒ kě shì zǎn le hǎo duō niánBa mươi lăm tệ này tôi phải tích cóp bao nhiêu năm trời.

全家都供着你一个人
HSK 7
0:03s
quán jiā dōu gōng zhe nǐ yí gè réncả nhà đều cung phụng một mình chị,

这三十五块 就这么轻轻松松地 掏出来了
HSK 6
0:03s
zhè sān shí wǔ kuài jiù zhè me qīng qīng sōng sōng dì tāo chū lái lenên 35 tệ này chị có thể rút ra một cách nhẹ nhàng như vậy.

活该 散喽 散喽
HSK 7
0:03s
huó gāi sàn lóu sàn lóuĐáng đời. Giải tán thôi. Giải tán thôi.

你今天立大功了 走吧 请你吃饭 对 对啊 对啊
HSK 6
0:03s
nǐ jīn tiān lì dà gōng le zǒu ba qǐng nǐ chī fàn duì duì a duì aHôm nay anh lập công to rồi đấy. Đi thôi, mời anh ăn cơm. Đúng, đúng đấy.

你干吗 给老丈人的 给老丈人的
HSK 1
0:03s
nǐ gàn má gěi lǎo zhàng rén de gěi lǎo zhàng rén deAnh làm gì thế? Quà cho bố vợ, quà cho bố vợ.

你别说啊 这小伙长得可真俊
HSK 7
0:03s
nǐ bié shuō a zhè xiǎo huǒ zhǎng dé kě zhēn jùnNói chứ, cậu nhóc này đẹp trai sáng sủa phết đấy.