Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "你这 你这 干啥呀 妈" (nǐ zhè nǐ zhè gàn shá ya mā) trong hội thoại tiếng Trung

你这 你这 干啥呀 妈

nǐ zhè nǐ zhè gàn shá ya mā

Con… con... - làm cái gì thế? - Mẹ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
6:01
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1就去我刚刚说 那几个地儿走几圈 晓兰jiù qù wǒ gāng gāng shuō nà jǐ gè dì ér zǒu jǐ quān xiǎo lánrồi đi dạo vài vòng ở mấy chỗ con vừa nói. Hiểu Lan.
2你这 你这 干啥呀 妈nǐ zhè nǐ zhè gàn shá ya māCon… con... - làm cái gì thế? - Mẹ.
3自信一点 自信放光芒zì xìn yì diǎn zì xìn fàng guāng mángTự tin lên. Tự tin là tỏa sáng.

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 1 of 8)
最后我拉的客户签单 却成了你的业绩
HSK 7
0:03s
zuì hòu wǒ lā de kè hù qiān dān què chéng le nǐ de yè jìCuối cùng, khách hàng tôi chốt đơn được lại trở thành thành tích của chị.
不用了 现在说吧 我最讨厌喝绿茶
HSK 4
0:03s
bù yòng le xiàn zài shuō ba wǒ zuì tǎo yàn hē lǜ cháKhông cần đâu. Nói luôn bây giờ đi. Tôi ghét uống trà xanh nhất đấy.
这些花架子花钱 这是咱们赚钱的商机
HSK 7
0:03s
zhè xiē huā jià zi huā qián zhè shì zán men zhuàn qián de shāng jīcho mấy thứ kiểu cách này. Đó chính là cơ hội kiếm tiền của chúng ta.
你还能预测未来呢
HSK 5
0:03s
nǐ hái néng yù cè wèi lái neEm còn có thể đoán trước tương lai à?
那你转行想做什么呀
HSK 5
0:03s
nà nǐ zhuǎn háng xiǎng zuò shén me yaVậy chị định chuyển nghề làm gì?
有没有想过去特区 看看呢
HSK 2
0:03s
yǒu méi yǒu xiǎng guò qù tè qū kàn kàn neChị có từng nghĩ sẽ đến đặc khu kinh tế xem thử không?
有什么生意好做嘞 有机会去看看吧
HSK 4
0:03s
yǒu shén me shēng yì hǎo zuò lei yǒu jī huì qù kàn kàn bathì có việc làm ăn gì tốt đây? Chị cứ đi xem thử đi.
万一真的能发现 什么商机呢
HSK 7
0:03s
wàn yī zhēn de néng fā xiàn shén me shāng jī neBiết đâu lại phát hiện được cơ hội làm ăn thì sao?
那你什么时候 再来隆城啊
HSK 2
0:03s
nà nǐ shén me shí hòu zài lái lóng chéng aVậy khi nào em quay lại Long Thành?
我们有缘会再见的 我要去车站了
HSK 2
0:03s
wǒ men yǒu yuán huì zài jiàn de wǒ yào qù chē zhàn leCó duyên chúng ta sẽ gặp lại. Em phải ra ga tàu rồi.
你这些货可以托运的 你不知道吧
HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiē huò kě yǐ tuō yùn de nǐ bù zhī dào baChỗ hàng của em có thể gửi chuyển phát được đấy. Em không biết à?
我马上就回来 真的不用了 我自己去就好
HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng jiù huí lái zhēn de bù yòng le wǒ zì jǐ qù jiù hǎotôi quay lại ngay. Thật sự không cần đâu, em tự đi là được.
都穿这么洋气的衣服
HSK 2
0:03s
dōu chuān zhè me yáng qì de yī fúAi cũng mặc quần áo thời trang như thế này.
这五颜六色的 你看
HSK 5
0:03s
zhè wǔ yán liù sè de nǐ kànĐủ màu sắc luôn, nhìn kìa.
这个 舅妈 你穿这个好看
HSK 1
0:03s
zhè ge jiù mā nǐ chuān zhè ge hǎo kàn- Cái này… - Bác ơi, bác mặc cái này đẹp lắm.
这太年轻了吧 好看
HSK 3
0:03s
zhè tài nián qīng le ba hǎo kànTrẻ quá rồi đấy. Đẹp mà.
这 晓兰回来了 我合适吗 妈
HSK 3
0:03s
zhè xiǎo lán huí lái le wǒ hé shì ma māCái này… - Hiểu Lan về rồi à? - Bác mặc có hợp không? Mẹ à,
你咋不拍个电报 我去接你啊
HSK 4
0:03s
nǐ zǎ bù pāi gè diàn bào wǒ qù jiē nǐ aSao con không gửi điện tín trước, để mẹ đi đón con?
带去的钱都花了
HSK 1
0:03s
dài qù de qián dōu huā letiêu sạch hết tiền rồi à?
这鞋穿着干活 也太难受了 妈 你信我
HSK 4
0:03s
zhè xié chuān zhe gàn huó yě tài nán shòu le mā nǐ xìn wǒĐi làm mà mang đôi giày này khó chịu lắm. Mẹ tin con đi,