Quay lại trang chủChi tiết clip

Cách dùng "日子过得肯定不如意" (rì zi guò dé kěn dìng bù rú yì) trong hội thoại tiếng Trung

日子过得肯定不如意

rì zi guò dé kěn dìng bù rú yì

cuộc sống chắc chắn không được suôn sẻ.

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
41:09
TMDB ID
280822
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1哪有心情安心学习啊nǎ yǒu xīn qíng ān xīn xué xí acòn tâm trí đâu mà chuyên tâm học hành,
2日子过得肯定不如意rì zi guò dé kěn dìng bù rú yìcuộc sống chắc chắn không được suôn sẻ.
3周诚zhōu chéngChâu Thành.

More Clips From Episode

Total 158 clips (Page 2 of 8)
走过路过 不要错过 百分百隆城货
HSK 4
0:03s
zǒu guò lù guò bú yào cuò guò bǎi fēn bǎi lóng chéng huòĐi ngang qua đừng bỏ lỡ. Hàng Long Thành chính hãng.
你这咋都带九块九啊
HSK 3
0:03s
nǐ zhè zǎ dōu dài jiǔ kuài jiǔ asao con toàn ghi 9 tệ 9 vậy?
就能让人多心动一点 懂了吗
HSK 2
0:03s
jiù néng ràng rén duō xīn dòng yì diǎn dǒng le malại khiến người ta muốn mua hơn một chút. Mẹ hiểu chưa?
这买的人多 卖的人也多啊 妈
HSK 2
0:03s
zhè mǎi de rén duō mài de rén yě duō a māngười mua thì nhiều, nhưng người bán cũng nhiều lắm. Mẹ à,
不行 这大红大绿的 我 妈 你信我不
HSK 3
0:03s
bù xíng zhè dà hóng dà lǜ de wǒ mā nǐ xìn wǒ bùKhông được đâu, xanh xanh đỏ đỏ thế này mẹ... Mẹ tin con không?
我信你 但是 你听我的 你把这套换上
HSK 5
0:03s
wǒ xìn nǐ dàn shì nǐ tīng wǒ de nǐ bǎ zhè tào huàn shàngMẹ tin con, nhưng… Mẹ nghe con đi. Mẹ thay bộ này vào,
就去我刚刚说 那几个地儿走几圈 晓兰
HSK 3
0:03s
jiù qù wǒ gāng gāng shuō nà jǐ gè dì ér zǒu jǐ quān xiǎo lánrồi đi dạo vài vòng ở mấy chỗ con vừa nói. Hiểu Lan.
你这 你这 干啥呀 妈
HSK 5
0:03s
nǐ zhè nǐ zhè gàn shá ya māCon… con... - làm cái gì thế? - Mẹ.
自信一点 自信放光芒
HSK 7
0:03s
zì xìn yì diǎn zì xìn fàng guāng mángTự tin lên. Tự tin là tỏa sáng.
就几个小年轻的围着我 问我这衣服哪儿买的
HSK 5
0:03s
jiù jǐ gè xiǎo nián qīng de wéi zhe wǒ wèn wǒ zhè yī fú nǎ ér mǎi demà đã có mấy thanh niên vây quanh mẹ, hỏi mẹ bộ đồ này mua ở đâu,
裤子在哪儿买的 妈吓得赶紧回来了 妈 妈 妈
HSK 6
0:03s
kù zi zài nǎ ér mǎi de mā xià dé gǎn jǐn huí lái le mā mā māquần mua ở đâu. Mẹ sợ quá nên quay về luôn. Mẹ, mẹ, mẹ.
是不是在那儿啊 应该是啊 快快快 生意来了
HSK 4
0:03s
shì bú shì zài nà ér a yīng gāi shì a kuài kuài kuài shēng yì lái leCó phải ở kia đằng không? Hình như vậy. Nhanh lên, nhanh lên, nhanh lên. Khách tới rồi.
您去坐 您去坐 啥生意啊 我刚好把这牌挂上 姐
HSK 5
0:03s
nín qù zuò nín qù zuò shá shēng yì a wǒ gāng hǎo bǎ zhè pái guà shàng jiěMẹ qua ngồi đi, ngồi đi. Khách gì đấy? Để con treo cái bảng này lên đã. Chị gái.
这衣服好看是好看 就是贵了点啊
HSK 4
0:03s
zhè yī fú hǎo kàn shì hǎo kàn jiù shì guì le diǎn aBộ này đẹp thì đẹp thật, chỉ là hơi đắt chút.
这一件毛衣 抵一个月工资了 那你也得看看
HSK 7
0:03s
zhè yī jiàn máo yī dǐ yí gè yuè gōng zī le nà nǐ yě dé kàn kànMột cái áo len gần bằng một tháng lương rồi. Nhưng chị cũng phải xem
我知道 港岛电影里面 大家都是这样的 对对对
HSK 2
0:03s
wǒ zhī dào gǎng dǎo diàn yǐng lǐ miàn dà jiā dōu shì zhè yàng de duì duì duìTôi biết rồi. Trong phim Hồng Kông mọi người đều bán kiểu này. Đúng, đúng, đúng.
您真洋气 是是 就这个意思啊
HSK 2
0:03s
nín zhēn yáng qì shì shì jiù zhè ge yì si aChị sành điệu thật đấy. Đúng vậy, đúng vậy, chính là như vậy.
您真聪明 没问题 当然可以 这裤子
HSK 3
0:03s
nín zhēn cōng míng méi wèn tí dāng rán kě yǐ zhè kù ziChị thông minh thật. Không vấn đề, đương nhiên được. Quần này...
你说我们晓兰 怎么这么能赚钱哪 舅妈
HSK 2
0:03s
nǐ shuō wǒ men xiǎo lán zěn me zhè me néng zhuàn qián nǎ jiù māHiểu Lan nhà mình sao lại giỏi kiếm tiền thế chứ? Bác ơi,
这样好了 明天我去县一中 找陈庆问问
HSK 2
0:03s
zhè yàng hǎo le míng tiān wǒ qù xiàn yī zhōng zhǎo chén qìng wèn wènHay thế này. Ngày mai bác lên trường số một của huyện, tìm Trần Khánh hỏi thử.