Cách dùng "是她的决心点醒了我 你看" (shì tā de jué xīn diǎn xǐng le wǒ nǐ kàn) trong hội thoại tiếng Trung
是她的决心点醒了我 你看
Sự quyết tâm của cô ấy đã đánh thức anh. Cậu xem,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
15:34
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 我不是为了感动她 才复读的 | wǒ bú shì wèi le gǎn dòng tā cái fù dú de | Không phải vì anh muốn làm cô ấy rung động nên mới học lại đâu. |
| 2▶ | 是她的决心点醒了我 你看 | shì tā de jué xīn diǎn xǐng le wǒ nǐ kàn | Sự quyết tâm của cô ấy đã đánh thức anh. Cậu xem, |
| 3 | 我这回学校 已经两个星期了 | wǒ zhè huí xué xiào yǐ jīng liǎng gè xīng qī le | anh quay lại trường đã được hai tuần rồi. |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 1 of 8)
HSK 7
0:03s
zuì hòu wǒ lā de kè hù qiān dān què chéng le nǐ de yè jìCuối cùng, khách hàng tôi chốt đơn được lại trở thành thành tích của chị.

HSK 4
0:03s
bù yòng le xiàn zài shuō ba wǒ zuì tǎo yàn hē lǜ cháKhông cần đâu. Nói luôn bây giờ đi. Tôi ghét uống trà xanh nhất đấy.

HSK 7
0:03s
zhè xiē huā jià zi huā qián zhè shì zán men zhuàn qián de shāng jīcho mấy thứ kiểu cách này. Đó chính là cơ hội kiếm tiền của chúng ta.

HSK 2
0:03s
yǒu méi yǒu xiǎng guò qù tè qū kàn kàn neChị có từng nghĩ sẽ đến đặc khu kinh tế xem thử không?

HSK 4
0:03s
yǒu shén me shēng yì hǎo zuò lei yǒu jī huì qù kàn kàn bathì có việc làm ăn gì tốt đây? Chị cứ đi xem thử đi.

HSK 7
0:03s
wàn yī zhēn de néng fā xiàn shén me shāng jī neBiết đâu lại phát hiện được cơ hội làm ăn thì sao?

HSK 2
0:03s
wǒ men yǒu yuán huì zài jiàn de wǒ yào qù chē zhàn leCó duyên chúng ta sẽ gặp lại. Em phải ra ga tàu rồi.

HSK 6
0:03s
nǐ zhè xiē huò kě yǐ tuō yùn de nǐ bù zhī dào baChỗ hàng của em có thể gửi chuyển phát được đấy. Em không biết à?

HSK 3
0:03s
wǒ mǎ shàng jiù huí lái zhēn de bù yòng le wǒ zì jǐ qù jiù hǎotôi quay lại ngay. Thật sự không cần đâu, em tự đi là được.

HSK 1
0:03s

HSK 3
0:03s
zhè xiǎo lán huí lái le wǒ hé shì ma māCái này… - Hiểu Lan về rồi à? - Bác mặc có hợp không? Mẹ à,

HSK 4
0:03s
nǐ zǎ bù pāi gè diàn bào wǒ qù jiē nǐ aSao con không gửi điện tín trước, để mẹ đi đón con?

HSK 4
0:03s
zhè xié chuān zhe gàn huó yě tài nán shòu le mā nǐ xìn wǒĐi làm mà mang đôi giày này khó chịu lắm. Mẹ tin con đi,






