Cách dùng "真的假的 我看看" (zhēn de jiǎ de wǒ kàn kàn) trong hội thoại tiếng Trung
真的假的 我看看
Thật vậy sao, để em xem nào.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E5
Clip Timestamp
22:05
TMDB ID
280822
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 人家现在 已经考到第一名了 考第一了 | rén jiā xiàn zài yǐ jīng kǎo dào dì yì míng le kǎo dì yī liǎo | Bây giờ người ta đã thi được hạng nhất rồi. Đứng hạng nhất rồi sao? |
| 2▶ | 真的假的 我看看 | zhēn de jiǎ de wǒ kàn kàn | Thật vậy sao, để em xem nào. |
| 3 | 你配吗 | nǐ pèi ma | Cậu xứng hả? |
More Clips From Episode
Total 158 clips (Page 4 of 8)
HSK 4
0:03s
hǎo hǎo fù xí a míng nián kǎo zhòng diǎn dōu méi yǒu wèn tíHọc hành chăm chỉ, sang năm thi vào trường trọng điểm cũng không thành vấn đề.

HSK 3
0:03s
dōu shá shí hòu le nǐ hái zài zhè ér zuò shēng yì ne bú shì sūn xiào zhǎngđã là lúc nào rồi mà em còn bán hàng nữa chứ? Không phải đâu, hiệu trưởng Tôn,

HSK 1
0:03s
wǒ bù zhī dào nín jīn tiān yào lái wǒ zài jiā dōu děng hǎo jǐ tiān leem không biết hôm nay thầy đến. Em ở nhà đợi mấy ngày rồi

HSK 5
0:03s
bù rú zán men xiān qù xué xiào bǎ shǒu xù bàn le ba nǐ kàn zěn me yàngHay là chúng ta đến trường làm thủ tục trước nhé? Em thấy sao?

HSK 4
0:03s
mā péi nǐ qù zhè ér yǒu wǒ ne zǒu zǒu zǒu zǒu- Mẹ đi cùng con. - Ở đây có chị rồi. Đi, đi, đi thôi.

HSK 2
0:03s

HSK 4
0:03s
bù guò zhè xué qī wǒ kě néng méi bàn fǎ lái xué xiào shàng kènhưng mà có lẽ học kỳ này em chưa thể đến trường đi học được.

HSK 4
0:03s
wǒ hái shì xiǎng xiān bǎ jiā lǐ de shì qíng ān pái hǎoEm vẫn muốn sắp xếp chuyện gia đình ổn thỏa trước đã.

HSK 7
0:03s
bù rán jiù suàn shì dú shū wǒ yě bú huì ān xīnNếu không cho dù có đi học thì em cũng không yên tâm được.

HSK 4
0:03s
bù guò wǒ bǎo zhèng xià xué qī wǒ kěn dìng huì huí xué xiào hǎo hǎo fù xí deNhưng em hứa học kỳ sau em nhất định sẽ quay lại trường học hành chăm chỉ.

HSK 4
0:03s

HSK 4
0:03s
mā kě yǐ màn màn xué de nǐ xiāng xìn wǒ wǒ zì xué bù yě tōng guòMẹ có thể từ từ học mà. Mẹ tin con đi. Con tự học cũng có thể

HSK 4
0:03s
wǒ yǐ jīng kǎo lǜ hǎo le rú guǒ xiàn yī zhōngem đã suy nghĩ kỹ rồi. Nếu như trường Trung học số một

HSK 3
0:03s
xué shēng zhèng hé fàn piào yí dìng yào ná hǎo le a jì zhù měi gè xīng qīthẻ học sinh và phiếu cơm em nhớ phải giữ cho kỹ nhé. Nhớ nhé, mỗi tuần

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s
nǐ jiě shuō le děng tā guò nián huí lái zì jǐ ná zhǔ yìChị cháu nói rồi, đợi Tết con bé về sẽ tự xử lý.

HSK 5
0:03s
nǐ zhè wèi le zhuī nǚ hái zhè kě xià xuè běn le aAnh vì theo đuổi con gái mà làm đến mức này sao?

HSK 5
0:03s
shì tā de jué xīn diǎn xǐng le wǒ nǐ kànSự quyết tâm của cô ấy đã đánh thức anh. Cậu xem,

