Cách dùng "此物是阿玉送我的定情信物" (cǐ wù shì ā yù sòng wǒ de dìng qíng xìn wù) trong hội thoại tiếng Trung
此物是阿玉送我的定情信物
Đây là tín vật đính ước A Ngọc tặng ta,
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
36:57
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 就是 这不存心恶心我阿姐吗 | jiù shì zhè bù cún xīn ě xīn wǒ ā jiě ma | Phải đó, cố tình làm tỷ tỷ của ta mắc ói chứ gì nữa. |
| 2▶ | 此物是阿玉送我的定情信物 | cǐ wù shì ā yù sòng wǒ de dìng qíng xìn wù | Đây là tín vật đính ước A Ngọc tặng ta, |
| 3 | 如今我与她只有兄妹之情 | rú jīn wǒ yǔ tā zhǐ yǒu xiōng mèi zhī qíng | nay ta với muội ấy chỉ còn tình huynh muội |
More Clips From Episode
Total 229 clips (Page 3 of 12)
HSK 7
0:03s
zhǎng yù nà fán dà dàng zhēn dì le zhuàng zhǐTrường Ngọc, Phàn Đại kia đệ đơn kiện thật à?

HSK 5
0:03s

HSK 5
0:03s
bì jìng shì zán xī gù xiàng wéi yī de dú shū rénDù sao cũng là người có học thức duy nhất ở ngõ Tây Cố chúng ta.

HSK 7
0:03s

HSK 2
0:03s

HSK 6
0:03s
sòng yàn jiù shì tiān dǐ xià dǐng lì hài de rénTống Nghiễn chính là người giỏi nhất thiên hạ,













