Cách dùng "我怎么会亲他呢" (wǒ zěn me huì qīn tā ne) trong hội thoại tiếng Trung

zěnmehuìqīnne

Sao mình lại hôn huynh ấy chứ?

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
26:00
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1简直伤风败俗jiǎn zhí shāng fēng bài súđúng là đồi phong bại tục.
2我怎么会亲他呢wǒ zěn me huì qīn tā neSao mình lại hôn huynh ấy chứ?
3要是他被我吓得不敢入赘yào shì tā bèi wǒ xià dé bù gǎn rù zhuìNhỡ huynh ấy bị mình dọa cho không dám ở rể nữa

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 4 of 12)
你这不是赶鸭子上架吗
HSK 1
0:03s
nǐ zhè bú shì gǎn yā zi shàng jià maHuynh thế này chẳng phải là không trâu bắt chó đi cày sao?

堂下何人 状告何事
HSK 7
0:03s
táng xià hé rén zhuàng gào hé shìKẻ dưới kia là ai? Có việc gì muốn thưa kiện?

我识字总是记不住
HSK 3
0:03s
wǒ shí zì zǒng shì jì bú zhùTa học chữ hay quên,

把樊大给绑了 如何
HSK 7
0:03s
bǎ fán dà gěi bǎng le rú hétrói Phàn Đại lại được không?

开堂那日他要是不在
HSK 4
0:03s
kāi táng nà rì tā yào shì bù zàingày mở công đường, nếu hắn không có mặt

杀 杀人犯法
HSK 6
0:03s
shā shā rén fàn fǎGiết... giết người phạm pháp.

那就只能苦了你自己了
HSK 4
0:03s
nà jiù zhǐ néng kǔ le nǐ zì jǐ lethì cô chỉ có thể chịu khổ,

想来这律法也是按情理
HSK 7
0:03s
xiǎng lái zhè lǜ fǎ yě shì àn qíng lǐthiết nghĩ luật pháp cũng phải thuận theo tình lý,

或许这样更能打动县令
HSK 6
0:03s
huò xǔ zhè yàng gèng néng dǎ dòng xiàn lìngcó lẽ như vậy càng có thể lay động được huyện lệnh,

这崔县令毕竟也是两榜进士出身
HSK 7
0:03s
zhè cuī xiàn lìng bì jìng yě shì liǎng bǎng jìn shì chū shēndù sao Thôi huyện lệnh này cũng là tiến sĩ đỗ hai kỳ khoa bảng.

意思是煮豆子要用豆秸烧
HSK 7
0:03s
yì si shì zhǔ dòu zi yào yòng dòu jiē shāoNghĩa là nấu hạt đậu cần phải đốt cành đậu,

来形容同父兄弟之间的生死之争
HSK 7
0:03s
lái xíng róng tóng fù xiōng dì zhī jiān de shēng sǐ zhī zhēnghình dung cuộc chiến sống còn giữa huynh đệ cùng cha,

这诗就是为樊大写的吧
HSK 5
0:03s
zhè shī jiù shì wèi fán dà xiě de baBài thơ này viết cho Phàn Đại phải không?

同根应该是一个爹的意思
HSK 7
0:03s
tóng gēn yīng gāi shì yí gè diē de yì si"Đồng căn" chắc nghĩa là cùng một cha.

是菜的做法吗
HSK 4
0:03s
shì cài de zuò fǎ maLà cách nấu ăn à?

是杀害的比喻写法
HSK 7
0:03s
shì shā hài de bǐ yù xiě fǎLà phép ẩn dụ chỉ việc tàn sát lẫn nhau.

煮豆烧豆秆
HSK 5
0:03s
zhǔ dòu shāo dòu gǎnNấu đậu đốt cành đậu,

同是一个爹
HSK 7
0:03s
tóng shì yí gè diēCùng một cha sinh ra,

为啥先杀俺
HSK 6
0:03s
wèi shá xiān shā ǎnvì sao giết ta trước?

青天大老爷
HSK 5
0:03s
qīng tiān dà lǎo yéThanh Thiên đại lão gia!