Cách dùng "以我保媒多年的经验" (yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn) trong hội thoại tiếng Trung

bǎoméiduōniándejīngyàn

♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,

Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E4
Clip Timestamp
38:20
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1还不是你呗 康婆子hái bú shì nǐ bei kāng pó ziBà chứ còn ai vào đây, bà Khang? ♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪
2以我保媒多年的经验yǐ wǒ bǎo méi duō nián de jīng yàn♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ Với kinh nghiệm làm mai nhiều năm của ta,
3这模样 别说宋砚差这一截zhè mú yàng bié shuō sòng yàn chà zhè yī jié♪ Cười nói rộn ràng, thoảng hương bay ♪ tướng mạo này, đừng nói Tống Nghiễn kém một bậc,

More Clips From Episode

Total 229 clips (Page 11 of 12)
合卺同饮
HSK 5
0:03s
hé jǐn tóng yǐnUống rượu giao bôi,

醴酒相融
HSK 7
0:03s
lǐ jiǔ xiāng róngrượu ngọt hòa quyện,

夫妻永相和
HSK 3
0:03s
fū qī yǒng xiāng héphu thê mãi hòa hợp.

夫妻对拜
HSK 3
0:03s
fū qī duì bàiPhu thê đối bái.

大婚礼成
HSK 6
0:03s
dà hūn lǐ chéngĐại hôn hoàn thành.

自古赘婿登门需改姓
HSK 5
0:03s
zì gǔ zhuì xù dēng mén xū gǎi xìngXưa nay hễ ở rể thì phải đổi họ.

我家夫婿不用改姓
HSK 3
0:03s
wǒ jiā fū xù bù yòng gǎi xìngPhu quân nhà ta không cần đổi họ.

需跟随女方姓
HSK 7
0:03s
xū gēn suí nǚ fāng xìngphải theo họ nhà gái.

赘婿应牢记女尊男卑
HSK 7
0:03s
zhuì xù yīng láo jì nǚ zūn nán bēiNgười ở rể nên ghi nhớ nữ tôn nam ti.

女子为一家之主
HSK 5
0:03s
nǚ zǐ wèi yī jiā zhī zhǔNữ tử là chủ gia đình,

妇唱夫随
HSK 5
0:03s
fù chàng fū suívợ khởi xướng chồng nghe theo.

好 不用不用不用
HSK 3
0:03s
hǎo bù yòng bù yòng bù yòng- Hay lắm. - Không cần, không cần.

事事听从贤妻吩咐
HSK 7
0:03s
shì shì tīng cóng xián qī fēn fùmọi việc đều nghe vợ hiền sai bảo,

咱们新娘子来给各位敬酒来了
HSK 4
0:03s
zán men xīn niáng zǐ lái gěi gè wèi jìng jiǔ lái leTân nương của chúng ta đến mời rượu mọi người đây.

谢谢 谢谢 谢谢
HSK 1
0:03s
xiè xiè xiè xiè xiè xièCảm ơn, cảm ơn, cảm ơn.

新娘子过来敬酒来了
HSK 2
0:03s
xīn niáng zǐ guò lái jìng jiǔ lái leTân nương tới mời rượu đây.

今天大家伙都出了不少力
HSK 5
0:03s
jīn tiān dà jiā huo dōu chū le bù shǎo lìHôm nay mọi người đều giúp sức rất nhiều.

可得吃好喝好啊
HSK 3
0:03s
kě dé chī hǎo hē hǎo aPhải ăn uống nhiệt tình vào nhé.

叔来晚了 先自罚一杯
HSK 3
0:03s
shū lái wǎn le xiān zì fá yī bēiThúc đến muộn, xin tự phạt một ly trước.

你就把叔也当半个亲人
HSK 5
0:03s
nǐ jiù bǎ shū yě dāng bàn gè qīn réncon cứ coi thúc là người thân.