Cách dùng "谈笑风生吗" (tán xiào fēng shēng ma) trong hội thoại tiếng Trung
谈笑风生吗
có thể cười nói vui vẻ sao?
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0128:16
nín您
hái还
zhǐ指
wàng望
zhe着
wǒ我
néng能
zài在
jiǔ酒
zhuō桌
shàng上
“Ngài còn trông mong tôi trên bàn tiệc”
LINE 0228:18
PLAYING SCENEtán谈
xiào笑
fēng风
shēng生
ma吗
“có thể cười nói vui vẻ sao?”
LINE 0328:20
bào抱
qiàn歉
“Xin lỗi”
Show Information