Cách dùng "五千仞岳" (wǔ qiān rèn yuè) trong hội thoại tiếng Trung
五千仞岳
Năm nghìn nhận núi
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:07
dōng东
rù入
hǎi海
“chảy về đông ra biển”
LINE 0212:10
PLAYING SCENEwǔ五
qiān千
rèn仞
yuè岳
“Năm nghìn nhận núi”
LINE 0312:12
shàng上
mó摩
tiān天
“cao chạm tới trời”
Show Information