Cách dùng "在珍珠港事件前十天" (zài zhēn zhū gǎng shì jiàn qián shí tiān) trong hội thoại tiếng Trung
在珍珠港事件前十天
mười ngày trước sự kiện Trân Châu Cảng,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0141:23
qù去
nián年
shí十
yī一
yuè月
èr二
shí十
bā八
rì日
“Ngày 28 tháng 11 năm ngoái,”
LINE 0241:25
PLAYING SCENEzài在
zhēn珍
zhū珠
gǎng港
shì事
jiàn件
qián前
shí十
tiān天
“mười ngày trước sự kiện Trân Châu Cảng,”
LINE 0341:28
hā哈
ěr尔
xī西
fèng奉
mìng命
lǜ率
qǐ企
yè业
háng航
mǔ母
zhàn战
dòu斗
qún群
“Halsey nhận lệnh chỉ huy nhóm tác chiến tàu sân bay Enterprise”
Show Information