Cách dùng "我太需要离开这个鬼地方了" (wǒ tài xū yào lí kāi zhè ge guǐ dì fāng le) trong hội thoại tiếng Trung
我太需要离开这个鬼地方了
Tôi quá cần phải rời khỏi cái chốn chết tiệt này rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0118:47
wǒ我
zhēn真
de的
yǐ以
wéi为
kuài快
jiàn见
dào到
wǒ我
de的
nǚ女
ér儿
le了
“tôi thực sự nghĩ sắp được gặp con gái mình rồi.”
LINE 0218:54
PLAYING SCENEwǒ我
tài太
xū需
yào要
lí离
kāi开
zhè这
ge个
guǐ鬼
dì地
fāng方
le了
“Tôi quá cần phải rời khỏi cái chốn chết tiệt này rồi.”
LINE 0318:57
suī虽
rán然
wǒ我
bù不
zhī知
dào道
nǐ你
bēi背
fù负
de的
shǐ使
mìng命
“Mặc dù tôi không biết sứ mệnh anh đang gánh vác”
Show Information