Cách dùng "而是她什么都没干" (ér shì tā shén me dōu méi gàn) trong hội thoại tiếng Trung
而是她什么都没干
mà là vì bà ta chẳng làm gì cả.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0102:13
bú不
shì是
tā她
gàn干
le了
shén什
me么
“Không phải vì bà ta đã làm gì”
LINE 0202:15
PLAYING SCENEér而
shì是
tā她
shén什
me么
dōu都
méi没
gàn干
“mà là vì bà ta chẳng làm gì cả.”
LINE 0302:17
wǎng枉
wéi为
rén人
mǔ母
“Không xứng làm mẹ.”
Show Information