Cách dùng "两天前吃过饭今天就不允许吃了" (liǎng tiān qián chī guò fàn jīn tiān jiù bù yǔn xǔ chī le) trong hội thoại tiếng Trung
两天前吃过饭今天就不允许吃了
Hai ngày trước ăn cơm rồi thì hôm nay không được ăn nữa à?
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0132:01
liǎng两
nián年
qián前
nǐ你
jiù就
yǐ已
jīng经
shū输
le了
“Hai năm trước ngươi đã thua rồi.”
LINE 0232:03
PLAYING SCENEliǎng两
tiān天
qián前
chī吃
guò过
fàn饭
jīn今
tiān天
jiù就
bù不
yǔn允
xǔ许
chī吃
le了
“Hai ngày trước ăn cơm rồi thì hôm nay không được ăn nữa à?”
LINE 0332:06
qiě且
bù不
shuō说
nǐ你
men们
shàng上
cì次
gěi给
bié别
rén人
xià下
dú毒
“Chưa nói đến việc lần trước các ngươi hạ độc,”
Show Information