Cách dùng "收入天罡地煞营的孤儿之一" (shōu rù tiān gāng dì shā yíng de gū ér zhī yī) trong hội thoại tiếng Trung
收入天罡地煞营的孤儿之一
được Nhiếp Hằng Thành nhận vào Thiên Cương Địa Sát Doanh,
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0125:07
hú胡
fēng风
gē歌
shì是
niè聂
héng恒
chéng城
“Hồ Phượng Ca là một trong những cô nhi”
LINE 0225:08
PLAYING SCENEshōu收
rù入
tiān天
gāng罡
dì地
shā煞
yíng营
de的
gū孤
ér儿
zhī之
yī一
“được Nhiếp Hằng Thành nhận vào Thiên Cương Địa Sát Doanh,”
LINE 0325:10
yǐ wù xìng qí gāo shǒu duàn hěn là zhù chēng
以悟性奇高 手段狠辣著称
“có tiếng là ngộ tính cực cao, thủ đoạn tàn độc.”
Show Information