Cách dùng "我便心满意足了" (wǒ biàn xīn mǎn yì zú le) trong hội thoại tiếng Trung
我便心满意足了
là ta đã mãn nguyện rồi.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0129:09
wǒ我
zhǐ只
yào要
néng能
yì一
zhí直
péi陪
zài在
jiào教
zhǔ主
shēn身
biān边
“chỉ cần có thể luôn ở cạnh giáo chủ”
LINE 0229:12
PLAYING SCENEwǒ我
biàn便
xīn心
mǎn满
yì意
zú足
le了
“là ta đã mãn nguyện rồi.”
LINE 0329:20
bù不
zǎo早
le了
“Không còn sớm nữa,”
Show Information