Cách dùng "我虽不能完成他的愿望" (wǒ suī bù néng wán chéng tā de yuàn wàng) trong hội thoại tiếng Trung
我虽不能完成他的愿望
Tuy ta không thể hoàn thành nguyện vọng của ông ấy,
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0120:25
biàn便
shì是
méi没
néng能
lí离
kāi开
hàn瀚
hǎi海
shān山
mài脉
“là chưa thể rời khỏi dãy núi Hãn Hải.”
LINE 0220:27
PLAYING SCENEwǒ我
suī虽
bù不
néng能
wán完
chéng成
tā他
de的
yuàn愿
wàng望
“Tuy ta không thể hoàn thành nguyện vọng của ông ấy,”
LINE 0320:29
dàn但
yě也
xiǎng想
rú如
tā他
suǒ所
yuàn愿
“nhưng cũng muốn ông ấy được toại nguyện,”
Show Information