Cách dùng "因此我才确定了心中的猜测" (yīn cǐ wǒ cái què dìng le xīn zhōng de cāi cè) trong hội thoại tiếng Trung
因此我才确定了心中的猜测
vậy nên ta mới chắc chắn với suy đoán của mình.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0119:05
zhè这
cì次
niè聂
zhé喆
xiǎng想
yào要
gù故
jì技
zhòng重
shī施
“Lần này Nhiếp Triết lại định giở trò cũ,”
LINE 0219:08
PLAYING SCENEyīn因
cǐ此
wǒ我
cái才
què确
dìng定
le了
xīn心
zhōng中
de的
cāi猜
cè测
“vậy nên ta mới chắc chắn với suy đoán của mình.”
LINE 0319:11
niè聂
zhé喆
dǔ笃
dìng定
nǐ你
bù不
zhī知
zhēn真
xiàng相
“Nhiếp Triết chắc mẩm ngươi không biết chân tướng”
Show Information