Cách dùng "双手双脚支持" (shuāng shǒu shuāng jiǎo zhī chí) trong hội thoại tiếng Trung
双手双脚支持
ủng hộ cả hai tay hai chân.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E2
Clip Timestamp
26:50
TMDB ID
279136
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 那我支持 | nà wǒ zhī chí | Vậy thì tớ ủng hộ, |
| 2▶ | 双手双脚支持 | shuāng shǒu shuāng jiǎo zhī chí | ủng hộ cả hai tay hai chân. |
| 3 | 你力气好大 | nǐ lì qì hǎo dà | Cậu khỏe thật đấy. |
More Clips From Episode
Total 25 clips (Page 2 of 2)
HSK 7
0:03s
shén me méi dān dāng wǒ jiā ér zi zěn me leVô trách nhiệm là thế nào? Con trai tôi làm sao hả?

HSK 2
0:03s
zǎo gàn shén me qù le fēi yào zǒu dào zhè fēn shàng aThế trước đó cậu ta làm gì mà khiến mọi việc đi đến mức này?

HSK 7
0:03s
nǐ hái hǎo yì si dào wǒ men jiā lái suàn zhàng amà chị còn không biết xấu hổ đến nhà chúng tôi tính sổ,

HSK 5
0:03s
nǐ hái yào guài zì jǐ chū mén méi kàn huáng lì acon có thể trách mình ra ngoài không xem hoàng lịch không?
