Cách dùng "好像我没见过似的" (hǎo xiàng wǒ méi jiàn guò shì de) trong hội thoại tiếng Trung
好像我没见过似的
Như thể tôi chưa từng thấy ấy.
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:29
tā他
huāng慌
lǐ里
huāng慌
zhāng张
chuān穿
kù裤
zi子
nà那
yàng样
“cái cảnh hắn cuống cuồng mặc quần đâu.”
LINE 0212:30
PLAYING SCENEhǎo好
xiàng像
wǒ我
méi没
jiàn见
guò过
shì似
de的
“Như thể tôi chưa từng thấy ấy.”
LINE 0312:35
zhēn真
de的
xiào笑
sǐ死
“Buồn cười chết đi được.”
Show Information