Cách dùng "托了这个狐狸精的福" (tuō le zhè ge hú lí jīng de fú) trong hội thoại tiếng Trung
托了这个狐狸精的福
Nhờ ơn con tiểu yêu này,
Idioms & Colloquial Expressions
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0112:11
zhí直
dào到
kàn看
dào到
tā他
men们
liǎ俩
jìn进
le了
jiǔ酒
diàn店
“Cho đến khi thấy hai người họ vào khách sạn.”
LINE 0212:15
PLAYING SCENEtuō托
le了
zhè这
ge个
hú狐
lí狸
jīng精
de的
fú福
“Nhờ ơn con tiểu yêu này,”
LINE 0312:19
wǒ我
de的
rén人
shēng生
jìng竟
rán然
yě也
píng平
tiān添
le了
“cuộc đời tôi bỗng thêm vào”
Show Information