Cách dùng "他们简直是天造地设的一对儿" (tā men jiǎn zhí shì tiān zào dì shè de yī duì ér) trong hội thoại tiếng Trung
他们简直是天造地设的一对儿
Họ đúng là một cặp trời sinh một đất để
Idioms & Colloquial Expressions
Grammar Patterns
INTERACTIVE SCRIPT TIMELINE
LINE 0101:38
nǚ女
hái孩
ér儿
yě也
shì是
nán男
hái孩
er儿
de的
lǐ理
xiǎng想
gōng公
zhǔ主
“Cô bé cũng là công chúa lý tưởng của cậu bé”
LINE 0201:43
PLAYING SCENEtā他
men们
jiǎn简
zhí直
shì是
tiān天
zào造
dì地
shè设
de的
yī一
duì对
ér儿
“Họ đúng là một cặp trời sinh một đất để”
LINE 0301:46
zhí直
dào到
tā他
men们
zhǎng长
dà大
hòu后
“Cho đến khi họ lớn lên”
Show Information