Cách dùng "就留下了她的性命" (jiù liú xià le tā de xìng mìng) trong hội thoại tiếng Trung
就留下了她的性命
nên giữ lại mạng sống của nó.
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
13:30
TMDB ID
279388
Conversation Context
| Line | Chinese | Pinyin | Translation |
|---|---|---|---|
| 1 | 觉得这肉票值点钱 | jué de zhè ròu piào zhí diǎn qián | thấy con tin này cũng đáng tiền |
| 2▶ | 就留下了她的性命 | jiù liú xià le tā de xìng mìng | nên giữ lại mạng sống của nó. |
| 3 | 那可太值钱了 | nà kě tài zhí qián le | Nó thì quá giá trị rồi. |
More Clips From Episode
Total 124 clips (Page 1 of 7)
HSK 4
0:03s
nǐ wèi shén me bù bǎ tā huó zhe dài huí láisao ngươi không dẫn huynh ấy sống sót trở về?


















