Cách dùng "可怜的丫头" (kě lián de yā tou) trong hội thoại tiếng Trung

liándetou

Nha đầu đáng thương,

HSK Vocabulary
Show Information
Source Media
TV Series
Season & Episode
S1 E19
Clip Timestamp
17:27
TMDB ID
279388
Conversation Context
LineChinesePinyinTranslation
1是您救了我shì nín jiù le wǒlà bà cứu ta à?
2可怜的丫头kě lián de yā touNha đầu đáng thương,
3遇上了山贼yù shàng le shān zéigặp sơn tặc

More Clips From Episode

Total 124 clips (Page 7 of 7)
如果二位在天有灵
HSK 3
0:03s
rú guǒ èr wèi zài tiān yǒu líng[Nếu cha mẹ trên trời có linh thiêng,]

一定要保佑我找到宁娘
HSK 7
0:03s
yí dìng yào bǎo yòu wǒ zhǎo dào níng niáng[nhất định phải phù hộ cho con tìm được Ninh Nương,]

找到所有活着的林安人
HSK 4
0:03s
zhǎo dào suǒ yǒu huó zhe de lín ān rén[tìm được tất cả người Lâm An còn sống,] [Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu]

把他们平平安安地带回来
HSK 3
0:03s
bǎ tā men píng píng ān ān dì dài huí lái[Bài vị Mạnh Lê Hoa] [Bài vị Phàn thị Nhị Ngưu] [đưa họ bình an trở về.]